English to Vietnamese
Search Query: rattling
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
rattling
|
* tính từ
- kêu lạch cạch; nổ lốp bốp; rơi lộp bộp - rầm rầm, huyên náo - rất nhanh, rất mạnh - |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
rattling
|
lộp ;
|
|
rattling
|
lộp ; vượt ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
rattling; rale; rattle
|
a rapid series of short loud sounds (as might be heard with a stethoscope in some types of respiratory disorders)
|
|
rattling; fantastic; grand; howling; marvellous; marvelous; terrific; tremendous; wonderful; wondrous
|
extraordinarily good or great ; used especially as intensifiers
|
|
rattling; alert; brisk; lively; merry; snappy; spanking; zippy
|
quick and energetic
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
rattle
|
* danh từ
- cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con) - (động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông) - (thực vật học) cây có hạt nổ tách (khi quả chín) - tiếng nổ lốp bốp; tiếng lách cách, tiếng lạch cạch (của cánh cửa, xe bò...); tiếng lộp bộp (mưa...) =the rattle of shutters+ tiếng cánh cửa chớp rung lạch cạch - tiếng rầm rầm, tiếng huyên náo - tiếng nấc hấp hối ((cũng) dealth rattle) - chuyện huyên thiên, chuyện ba hoa; người lắm lời, người hay nói huyên thiên * nội động từ - kêu lách cách, kêu lạch cạch; rơi lộp bộp (mưa...) =the windows rattled+ cửa sổ lắc lạch cạch - chạy râm rầm (xe cộ...) =the tram rattled through the streets+ xe điện chạy rầm rầm qua phố - nói huyên thiên, nói liến láu * ngoại động từ - làm kêu lách cách, làm kêu lạch cạch; rung lách cách, khua lạch cạch... =the wind rattles the shutters+ gió rung cánh cửa chớp kêu lạch cạch - (+ off, out, away) đọc liến láu, đọc thẳng một mạch (bài học, bài diễn văn) =to rattle off one's lesson+ đọc bài học một mạch - vội thông qua (một dự luật...) =to rattle a bill through the House+ vội vã đem ra nghị viện thông qua một dự luật - (từ lóng) làm hồi hộp, làm bối rối, làm lo sợ, làm lo lắng, làm ngơ ngác... =don't get rattled over it+ đừng sợ gì, đừng có việc gì phải cuống lên !to rattle up - (hàng hải) kéo lên (neo) - làm vui lên, làm hăng lên, làm phấn khởi !to rattle the sabre - (nghĩa bóng) đe doạ gây chiến tranh |
|
rattling
|
* tính từ
- kêu lạch cạch; nổ lốp bốp; rơi lộp bộp - rầm rầm, huyên náo - rất nhanh, rất mạnh - |
|
sabre-rattling
|
* danh từ
- sự đe doạ (bằng cách tấn công hoặc trừng phạt) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
