EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

putty

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

putty
* danh từ
- bột đánh bóng (để đánh bóng kính, kim loại) ((cũng) jewellers' putty)
- mát tít (để gắn kính) ((cũng) glaziers' putty)
- vữa không trộn cát (để láng mặt tường) ((cũng) lasterers' putty)
* ngoại động từ
- gắn mát tít

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- xà cạp
putty
* danh từ
- bột đánh bóng (để đánh bóng kính, kim loại) ((cũng) jewellers' putty)
- mát tít (để gắn kính) ((cũng) glaziers' putty)
- vữa không trộn cát (để láng mặt tường) ((cũng) lasterers' putty)
* ngoại động từ
- gắn mát tít
putty knife
* danh từ
- dao gắn mát tít
* danh từ
- phần thưởng nhỏ (cho một công việc nhỏ)
=you deserve a putty-medal+ cậu đáng được một phần thưởng nhỏ
- (Econ) Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.
+ Một hình thái của HÀN SẢN XUẤT cho phép thay vốn bằng lao động và ngược lại trước khi đầu tư thức tế được thực hiện, nhưng một khi máy móc đã được lắp đặt thì tỷ số Vốn/ lao động không thể thay đổi được.
- (Econ) Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít.
+ Một khía cạnh của hàm sản xuất trong lý thuyết tăng trưởng cho phép vốn được liên tục đổi hình dạng cả trước và sau khi đầu tư đã thực hiện.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with P