English → Vietnamese
proportionate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
proportionate
* tính từ
- cân xứng, cân đối
- theo tỷ lệ
* ngoại động từ
- làm cân xứng, làm cân đối
- làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ
- cân xứng, cân đối
- theo tỷ lệ
* ngoại động từ
- làm cân xứng, làm cân đối
- làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
proportionate
theo tỉ lệ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
proportionate harmonious; symmetrical
exhibiting equivalence or correspondence among constituents of an entity or between different entities
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ, số nhiều
- cân xứng, cân đối
- tỷ lệ
=directly proportional+ tỷ lệ thuận
=inversely proportional+ tỷ lệ nghịch
!proportional representation
- chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ
* tính từ
- (toán học) số hạng của tỷ lệ thức
- cân xứng, cân đối
- tỷ lệ
=directly proportional+ tỷ lệ thuận
=inversely proportional+ tỷ lệ nghịch
!proportional representation
- chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ
* tính từ
- (toán học) số hạng của tỷ lệ thức
* danh từ
- tính cân xứng, tính cân đối
- tính tỷ lệ
- tính cân xứng, tính cân đối
- tính tỷ lệ
proportionate
* tính từ
- cân xứng, cân đối
- theo tỷ lệ
* ngoại động từ
- làm cân xứng, làm cân đối
- làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ
- cân xứng, cân đối
- theo tỷ lệ
* ngoại động từ
- làm cân xứng, làm cân đối
- làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ
factor proportion
- (Econ) Tỷ lệ các yếu tố sản xuất.
+ Tỷ lệ để kết hợp các YẾU TỐ CỦA SẢN XUẤT.
+ Tỷ lệ để kết hợp các YẾU TỐ CỦA SẢN XUẤT.
gilbrat's law of proportionate growth
- (Econ) Luật Gilbrat về tăng trưởng theo tỷ lệ.
+ R.Grilbrat (các nền kinh tế không cân đối, Paris, 1931) đã có công xây dựng một mô hình mô tả quá trình tăng trưởng ngẫu nhiên bằng cách nào đó có thể tạo ra được phân bố chuẩn LOG quy mô hãng.
+ R.Grilbrat (các nền kinh tế không cân đối, Paris, 1931) đã có công xây dựng một mô hình mô tả quá trình tăng trưởng ngẫu nhiên bằng cách nào đó có thể tạo ra được phân bố chuẩn LOG quy mô hãng.
* phó từ
- cân xứng, cân đối
- tỷ lệ
- <toán> số hạng của tỷ lệ thức
- cân xứng, cân đối
- tỷ lệ
- <toán> số hạng của tỷ lệ thức
* phó từ
- cân đối, cân xứng, tương ứng (với cái gì)
- theo tỷ lệ
- cân đối, cân xứng, tương ứng (với cái gì)
- theo tỷ lệ
- xem proportionate
- xem proportion
- xem proportion