English → Vietnamese
properly
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
properly
* phó từ
- đúng, chính xác
=properly speaking+ nói cho đúng
- (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức
=this puzzled him properly+ điều đó làm cho nó bối rối hết sức
- đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh
=behave properly+ hãy cư xử cho đúng mức
- đúng, chính xác
=properly speaking+ nói cho đúng
- (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức
=this puzzled him properly+ điều đó làm cho nó bối rối hết sức
- đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh
=behave properly+ hãy cư xử cho đúng mức
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
properly
bình thường ; bình thường được ; bằng đôi tay mình ; bởi ; cho đúng ; cho đúng được ; chính thức ; chính xác ; chưa gặp nhau ; cẩn thận ; giá đúng cách ; hẳn hoi cho tôi ; hết sức ; hợp lý ; hợp lệ ; kế hoạch đầy đủ ; kỹ lưỡng ; là đúng nghĩa ; một cách bình thường ; một cách chính thức ; một cách hợp lí ; một cách phù hợp ; một cách rõ ràng ; một cách thích đáng ; một cách đúng đắn sẽ ; một cách đúng đắn ; nhé ; nó ; quản ; sướng ; thoả đáng ; thành thạo ; thích thỏa đáng ; thích đáng ; thạo được ; trên ; tốt ; tốt được ; tử tế chứ ; tử tế một chút ; tử tế ; xứng ; đàng hoàng không ; đàng hoàng ; đáng ; đúng chỗ ; đúng cách ; đúng guồng ; đúng lý ; đúng mức ; đúng nghĩa ; đúng như ý ; đúng vị trí ; đúng ; đúng được ; đúng đắn ; được bình thường ; được chính xác ; được ; đầy đủ thì ; đầy đủ ;
properly
bình thường ; bình thường được ; bằng đôi tay mình ; bởi ; cho đúng ; cho đúng được ; chính thức ; chính xác ; chưa gặp nhau ; cẩn thận ; giá đúng cách ; hẳn hoi cho tôi ; hết sức ; hợp lý ; hợp lệ ; kế hoạch đầy đủ ; kỹ lưỡng ; là đúng nghĩa ; một cách bình thường ; một cách chính thức ; một cách hợp lí ; một cách phù hợp ; một cách rõ ràng ; một cách thích đáng ; một cách đúng đắn sẽ ; một cách đúng đắn ; nhau ; nhé ; nó ; quản ; sướng ; thoả đáng ; thành thạo ; thích thỏa đáng ; thích đáng ; thạo được ; trên ; tốt ; tốt được ; tử tế chứ ; tử tế một chút ; tử tế ; xứng ; đàng hoàng không ; đàng hoàng ; đáng ; đúng chỗ ; đúng cách ; đúng guồng ; đúng lý ; đúng mức ; đúng nghĩa ; đúng như ý ; đúng vị trí ; đúng ; đúng được ; đúng đắn ; được bình thường ; được chính xác ; được ; đầy đủ thì ; đầy đủ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
properly decent; decently; in good order; right; the right way
in the right manner
Other matches
Other phrases built from the same root.
properly
* phó từ
- đúng, chính xác
=properly speaking+ nói cho đúng
- (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức
=this puzzled him properly+ điều đó làm cho nó bối rối hết sức
- đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh
=behave properly+ hãy cư xử cho đúng mức
- đúng, chính xác
=properly speaking+ nói cho đúng
- (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức
=this puzzled him properly+ điều đó làm cho nó bối rối hết sức
- đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh
=behave properly+ hãy cư xử cho đúng mức