English → Vietnamese
propensity
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
propensity
* danh từ
- thiên hướng
- thiên hướng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
propensity
khuynh hướng ; xu hướng ;
propensity
khuynh hướng ; xu hướng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
propensity leaning; tendency
an inclination to do something
propensity leaning; proclivity
a natural inclination
propensity aptness
a disposition to behave in a certain way
Other matches
Other phrases built from the same root.
propensity
* danh từ
- thiên hướng
- thiên hướng
average propensity to consume
- (Econ) Khuynh hướng tiêu dùng bình quân.
+ Phần của tổng thu nhập Y được chi cho tiêu dùng hàng hoá hoặc dịch vụ C, thay vì đầu tư I.
+ Phần của tổng thu nhập Y được chi cho tiêu dùng hàng hoá hoặc dịch vụ C, thay vì đầu tư I.
average propensity to save
- (Econ) Khuynh hướng tiết kiệm bình quân.
+ Phần của tổng thu nhập Y được đưa vào tiết kiệm S, tức không được sử dụng cho mục đích tiêu dùng. Khuynh hướng tiết kiệm bình quân bằng S/Y. Xem SAVING FUNCTION, MARGINAL PROPENSITY TO SAVE.
+ Phần của tổng thu nhập Y được đưa vào tiết kiệm S, tức không được sử dụng cho mục đích tiêu dùng. Khuynh hướng tiết kiệm bình quân bằng S/Y. Xem SAVING FUNCTION, MARGINAL PROPENSITY TO SAVE.
marginal propensity to comsume (mpc)
- (Econ) Thiên hướng tiêu dùng cận biên.
+ Là mức thay đổi trong tiêu dùng do tăng thêm một đơn vị thu nhập.
+ Là mức thay đổi trong tiêu dùng do tăng thêm một đơn vị thu nhập.
marginal propensity to import
- (Econ) Thiên hướng nhập khẩu cận biên.
+ Là mức thay đổi nhập khẩu do thay đổi một đơn vị thu nhập.
+ Là mức thay đổi nhập khẩu do thay đổi một đơn vị thu nhập.
marginal propensity to save (mps)
- (Econ) Thiên hướng tiết kiệm cận biên.
+ Là mức thay đổi tiết kiệm do thay đổi một đơn vị thu nhập.
+ Là mức thay đổi tiết kiệm do thay đổi một đơn vị thu nhập.
marginal propensity to tax
- (Econ) Thiên hướng đánh thuế cận biên.
+ Là mức thay đổi trong thu nhập về thuế do thay đổi một đơn vị thu nhập.
+ Là mức thay đổi trong thu nhập về thuế do thay đổi một đơn vị thu nhập.
marginal propensity to withdraw
- (Econ) Thiên hướng rút tiền cận biên.
+ Là mức thay đổi những khoản rút tiền do thay đổi một đơn vị thu nhập.
+ Là mức thay đổi những khoản rút tiền do thay đổi một đơn vị thu nhập.
* danh từ
- thiên hướng; sự ham thích
- thiên hướng; sự ham thích