English → Vietnamese
problem
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
problem
* danh từ
- vấn đề
- bài toán; điều khó hiểu
=his attitude is a problem to me+ thái độ anh ta làm tôi khó hiểu
- thế cờ (bày sẵn đề phá)
- (định ngữ) bàn luận đến một vấn đề, có vấn đề, có luận đề
=problem novel+ truyện có vấn đề
* định ngữ
- problem child đứa trẻ ngỗ nghịch khó bảo
- vấn đề
- bài toán; điều khó hiểu
=his attitude is a problem to me+ thái độ anh ta làm tôi khó hiểu
- thế cờ (bày sẵn đề phá)
- (định ngữ) bàn luận đến một vấn đề, có vấn đề, có luận đề
=problem novel+ truyện có vấn đề
* định ngữ
- problem child đứa trẻ ngỗ nghịch khó bảo
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
problem
biến ; bài toán ; bướm ; bệnh gì ; bệnh ; bụng ; chi ; chi đâu ; cho quá giang ; chuyện gi ; chuyện gi ̀ ; chuyện gì cho ; chuyện gì xảy ra ; chuyện gì xảy ; chuyện gì ; chuyện gì đâu ; chuyện gì ở ; chuyện khó xử mà ; chuyện khó xử ; chuyện mà ; chuyện nhỏ ; chuyện này ; chuyện ; chuyện đó ; chuyện đấy ; chuyện ở ; chính ; chút rắc rối nhỏ ; chết ; chỗ hỏng ; chủ đề ; chứng bệnh ; chứng gì ; chứng ; co ́ sao ; các vấn đề ; có chi ; có chuyện hà ; có chuyện ; có chút rắc rối ; có gì ; có phiền hà gì ; có vấn đề gì ; có vấn đề ; cần ; của vấn đề ; dê ̃ chi ; dê ̃ chi ̣ ; gi ; giải bài toán ; gàu ; gây sự ; gì cả ; gì dâu ; gì hết ; gì khó ; gì ta ; gì tao ; gì ; gì đâu chú ; gì đâu ; gì ạ ; gặp chuyện ; gặp chút rắc rối ; gặp vấn đề gì ; gặp vấn đề ; hey ; hiê ̉ u ; hiểu rồi ; hả ; hết rồi ; hề chi ; hề gì ; i kho ́ xư ; kho ́ xư ; khó chịu ; khó khăn gì ; khó khăn gì đối ; khó khăn khác ; khó khăn ; không hiểu ; không ổn ; khúc mắc ; kẹt ; lo ; loãng ; là việc ; là vấn đề ; làm ; lấy đi ; lỗi ; mắc gì ; mắc ; một bệnh ; một vấn đề ; mụn ; n ; nghiêm trọng ; ngại về ; ngại ; ngủ ngon ; nhưng vấn đề ; nhỉ ; này gây ; nước ; phiền hà gì ; phiền ; phiền đấy ; phàn ; quan ; quyết vấn đề ; quá giang ; ráng chịu ; rắc rối cả ; rắc rối nào ; rắc rối rồi ; rắc rối ; rồi ; sai lầm ; sai ; sao cả ; sao hết ; sao lại không mở ; sao mà ; sao ; sao đâu mà ; sao đâu ; số vấn đề về ; số vấn đề ; tha ̀ nh vâ ́ n đê ; thnh vấn đề ; thuẫn gì ; thành vấn đề ; thích hắn ; thích sao ; thích ; thắc mắc ; thức sao ; ti ; to tát đâu ; toán ; trặc ; trở ngại ; trục trặc gì ; tán tỉnh ; tật cả ; tật ; việc ; vâ ; vâ ́ n đê ; vâ ́ n đê ̀ gi ; vâ ́ n đê ̀ gi ̀ ; vâ ́ n đê ̀ ; vâ ̣ ; vân đề gì ; vân đề ; vơ ; vướng mắc ; vấn nạn ; vấn ; vấn đề của ; vấn đề giữa ; vấn đề gì cả ; vấn đề gì hết ; vấn đề gì với ; vấn đề gì ; vấn đề gì đâu ; vấn đề gì đối ; vấn đề là ; vấn đề lớn ; vấn đề mà ; vấn đề nan giải ; vấn đề nho nhỏ ; vấn đề nào ; vấn đề này ; vấn đề nữa ; vấn đề rắc rối ; vấn đề về ; vấn đề với ; vấn đề xảy ra ; vấn đề xảy ; vấn đề ; vấn đề đâu ; vấn đề ở ; vấn để ; vấy ; vần đề ; vẫn đề ; vậy ; về vấn đề ; xét vấn đề ; xư ; xảy ra ; xảy ; xử ; đau lớn ; đâu ; đã cho quá giang ; đó là việc ; đó là vấn đề ; đấy ; đề chút ; đề cua ; đề của mình ; đề của ; đề gì chứ ; đề gì cả ; đề gì hết ; đề gì không ; đề gì sao ; đề gì ; đề gì đâu ; đề hay sao ; đề khó khăn ; đề là ; đề mà ; đề nan giải ; đề này ; đề rồi ; đề rồi đó ; đề rồi đấy ; đề sao ; đề thì có ; đề vâ ; đề về ; đề xảy ra ; đề xảy ; đề ; đề đi ; đề đâu ; đề đó ; đề đấy ; đề đối ; đề ở ; đề ” ; để gì ; ơn ; ̀ vâ ́ n đê ; ́ vâ ́ n đê ; ́ vâ ́ n đê ̀ ; ở haiti ;
problem
biến ; bài toán ; bướm ; bệnh gì ; bệnh ; canter ; chi ; chi đâu ; cho quá giang ; chuyê ; chuyê ̣ ; chuyện gì cho ; chuyện gì xảy ra ; chuyện gì xảy ; chuyện gì ; chuyện gì đâu ; chuyện gì ở ; chuyện khó xử mà ; chuyện khó xử ; chuyện mà ; chuyện nhỏ ; chuyện này ; chuyện ; chuyện đó ; chuyện đấy ; chuyện ở ; chính ; chút rắc rối nhỏ ; chết ; chỗ hỏng ; chủ đề ; chứng bệnh ; chứng gì ; chứng ; co ; co ̀ ; co ́ sao ; các vấn đề ; có chi ; có chuyện hà ; có chuyện ; có chút rắc rối ; có gì ; có phiền hà gì ; có vấn đề gì ; có vấn đề ; cần ; của vấn đề ; doạ ; dàng ; dê ̃ chi ; dê ̃ chi ̣ ; gi ; gi ̀ ; giải bài toán ; giải quyết ; giải ; go ; gàu ; gây ra ; gây sự ; gây ; gì cả ; gì dâu ; gì hết ; gì khó ; gì ta ; gì tao ; gì ; gì đâu chú ; gì đâu ; gì ạ ; gặp chuyện ; gặp chút rắc rối ; gặp vấn đề gì ; hey ; hiê ̉ u ; hiểu rồi ; hiểu ; hô ; hô ́ ; hả ; hết rồi ; hề chi ; hề gì ; i kho ́ xư ; kho ́ xư ; khuyết ; khác ; khó chịu ; khó khăn gì ; khó khăn gì đối ; khó khăn khác ; khó khăn ; không giải quyết ; không hiểu ; khúc mắc ; kẹt ; lo ; loãng ; là tía ; là việc ; là vấn đề ; lấy đi ; lỗi ; mo ; mèo ; mắc gì ; mắc ; một bệnh ; một vấn đề ; mụn ; n ; n đê ; nghiêm trọng ; nguyên ; ngại về ; ngại ; ngủ ngon ; nhiệm ; nhưng vấn đề ; này gây ; nước ; phiê ; phiê ̀ ; phiền hà gì ; phiền ; phiền đấy ; phàn ; quan ; quyết vấn đề ; quá giang ; ráng chịu ; rắc rối cả ; rắc rối nào ; rắc rối rồi ; rắc rối ; rắc ; rồi ; sai lầm ; sai ; sao cả ; sao hết ; sao lại không mở ; sao mà ; sao ; sao đâu mà ; sao đâu ; số vấn đề về ; số vấn đề ; thnh vấn đề ; thuẫn gì ; thành vấn đề ; thá ; thích sao ; thích ; thắc mắc ; thức sao ; ti ; to tát đâu ; toàn ; toán ; trặc ; trở ngại ; trục trặc gì ; tán tỉnh ; tía ; tô ; tật cả ; tật ; việc ; vâ ; vâ ́ n đê ; vâ ́ n đê ̀ ; vâ ́ ; vâ ̣ ; vân đề ; vơ ; vướng mắc ; vấn nạn ; vấn ; vấn đề của ; vấn đề giữa ; vấn đề gì cả ; vấn đề gì hết ; vấn đề gì với ; vấn đề gì ; vấn đề gì đâu ; vấn đề gì đối ; vấn đề là ; vấn đề lớn ; vấn đề mà ; vấn đề nan giải ; vấn đề nho nhỏ ; vấn đề nào ; vấn đề này ; vấn đề nữa ; vấn đề rắc rối ; vấn đề về ; vấn đề xảy ra ; vấn đề xảy ; vấn đề ; vấn đề đâu ; vấn đề ở ; vấn để ; vấy ; vần đề ; vẫn đề ; vậy ; về vấn đề ; xác ; xét vấn đề ; xư ; xảy ra ; xảy ; đã cho quá giang ; đó là việc ; đó là vấn đề ; đấy ; đề chút ; đề cua ; đề của mình ; đề của ; đề gì chứ ; đề gì cả ; đề gì hết ; đề gì không ; đề gì sao ; đề gì ; đề gì đâu ; đề hay sao ; đề khó khăn ; đề là ; đề mà ; đề nan giải ; đề này ; đề rồi ; đề rồi đó ; đề rồi đấy ; đề sao ; đề thì có ; đề vâ ; đề về ; đề xảy ra ; đề xảy ; đề ; đề đi ; đề đâu ; đề đó ; đề đấy ; đề đối ; đề ở ; đề ” ; để gì ; ơn ; ̀ vâ ́ n đê ; ́ gi ; ́ gi ̀ ; ́ n đê ; ́ vâ ́ n đê ; ở haiti ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
problem job
a state of difficulty that needs to be resolved
problem trouble
a source of difficulty
Other matches
Other phrases built from the same root.
computational problem
- (Tech) bài toán, đề toán
adding up problem
- (Econ) Vấn đề cộng tổng.
+ Xem EULER'S THEREM
+ Xem EULER'S THEREM
aggregation problem
- (Econ) Vấn đề về phép gộp.
+ Vấn đề xác định hành vi kinh tế vĩ mô có thể đạt dự báo từ hành vi của các đơn vị kinh tế vi mô nổi bật.
+ Vấn đề xác định hành vi kinh tế vĩ mô có thể đạt dự báo từ hành vi của các đơn vị kinh tế vi mô nổi bật.
assignment problem
- (Econ) Bài toán kết nối.
+ Tên được đặt cho câu hỏi liệu việc kết nối một biến chính sách, ví dụ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ một cách duy nhất để đạt được một mục tiêu chính sách, ví dụ cán cân thanh toán quốc tế dưới các chế độ về tỷ giá HỐI ĐOÁI có thể được hay không. Kết luận là không thể làm được như vậy.
+ Tên được đặt cho câu hỏi liệu việc kết nối một biến chính sách, ví dụ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ một cách duy nhất để đạt được một mục tiêu chính sách, ví dụ cán cân thanh toán quốc tế dưới các chế độ về tỷ giá HỐI ĐOÁI có thể được hay không. Kết luận là không thể làm được như vậy.
confidence problem
- (Econ) Vấn đề lòng tin.
+ Một trong những vấn đề của hệ thống tiền tệ quốc tế nảy sinh khi người ta cho rằng một đồng tiền sẽ bị phá giá, vốn ngắn hạn sau đó sẽ bị rút khỏi nước đó, xuất hiện sự mất lòng tin vào đồng tiền của nước đó.
+ Một trong những vấn đề của hệ thống tiền tệ quốc tế nảy sinh khi người ta cho rằng một đồng tiền sẽ bị phá giá, vốn ngắn hạn sau đó sẽ bị rút khỏi nước đó, xuất hiện sự mất lòng tin vào đồng tiền của nước đó.
free-rider problem
- (Econ) Vấn đề người xài chùa.
identification problem
- (Econ) Bài toán nhận dạng.
+ Bài toán kinh tế lượng nảy sinh trong quá trình ước lượng các tham số của các phương trình đồng thời.
+ Bài toán kinh tế lượng nảy sinh trong quá trình ước lượng các tham số của các phương trình đồng thời.
index number problem
- (Econ) Vấn đề chỉ số.
+ Vấn đề chỉ số có thể nảy sinh khi muốn so sánh hai tập hợp biến số tại hai thời điểm khác nhau nhưng sử dụng một chỉ số thôi vì có nhiều cách khác nhau để tổng hợp các biến số vào cùng một số đo.
+ Vấn đề chỉ số có thể nảy sinh khi muốn so sánh hai tập hợp biến số tại hai thời điểm khác nhau nhưng sử dụng một chỉ số thôi vì có nhiều cách khác nhau để tổng hợp các biến số vào cùng một số đo.
principal-agent problem
- (Econ) Vấn đề uỷ thác và nhậm thác; Vấn đề người có vốn và người đại diện.
+ Điều này nói đến tình huống trong lý thuyết hãng khi lợi ích của người quản lý và của cổ đông khác biệt nhau.
+ Điều này nói đến tình huống trong lý thuyết hãng khi lợi ích của người quản lý và của cổ đông khác biệt nhau.
spurious regression problem
- (Econ) Bài toán hồi quy giả.
+ Bài toán nảy sinh khi các biến số liên kết với các bậc khác nhau trong một số mô hình hồi quy.
+ Bài toán nảy sinh khi các biến số liên kết với các bậc khác nhau trong một số mô hình hồi quy.
transfer problem
- (Econ) Vấn đề chuyển nhượng.
+ Thuật ngữ trong kinh tế học quốc tế về việc liệu một nước, phải bồi thường cho một nước khác, ví dụ tiền sửa chữa, phải gánh nặng quá mức hay thứ cấp, nghĩa là gánh nặng hơn tốc độ thanh toán, để mà thực hiện việc chuyển giao bằng việc kiếm được khoản thặng dư trên thanh toán quốc tế.
+ Thuật ngữ trong kinh tế học quốc tế về việc liệu một nước, phải bồi thường cho một nước khác, ví dụ tiền sửa chữa, phải gánh nặng quá mức hay thứ cấp, nghĩa là gánh nặng hơn tốc độ thanh toán, để mà thực hiện việc chuyển giao bằng việc kiếm được khoản thặng dư trên thanh toán quốc tế.
transformation problem
- (Econ) Bài toán chuyển đổi.
+ Bài toán trong kinh tế học C.Mác nhằm tìm ra một bộ giá duy nhất từ các giá trị, nghĩa là đầu vào lao động.
+ Bài toán trong kinh tế học C.Mác nhằm tìm ra một bộ giá duy nhất từ các giá trị, nghĩa là đầu vào lao động.
problem child
* danh từ
- đứa bé ngỗ ngược, khó bảo
- đứa bé ngỗ ngược, khó bảo