English → Vietnamese
probate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
probate
* danh từ
- (pháp lý) sự nhận thực một di chúc
- bản sao di chúc có chứng thực
!probate duty
- thuế di sản
- (pháp lý) sự nhận thực một di chúc
- bản sao di chúc có chứng thực
!probate duty
- thuế di sản
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
probate probate will
a judicial certificate saying that a will is genuine and conferring on the executors the power to administer the estate
Other matches
Other phrases built from the same root.
probate
* danh từ
- (pháp lý) sự nhận thực một di chúc
- bản sao di chúc có chứng thực
!probate duty
- thuế di sản
- (pháp lý) sự nhận thực một di chúc
- bản sao di chúc có chứng thực
!probate duty
- thuế di sản
* danh từ
- sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự
- (pháp lý) sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi
=to be on probation+ đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự; đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi
- sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự
- (pháp lý) sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi
=to be on probation+ đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự; đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi
* tính từ
- có tính chất thử thách, có tính chất tập sự; để thử thách, để tập sự
- (pháp lý) mang tính chất tạm tha có theo dõi; để tạm tha có theo dõi
- có tính chất thử thách, có tính chất tập sự; để thử thách, để tập sự
- (pháp lý) mang tính chất tạm tha có theo dõi; để tạm tha có theo dõi
* danh từ
- người đang tập sự (y tá, y sĩ...)
- (pháp lý) phạm nhân được tạm tha có theo dõi
- người đang tập sự (y tá, y sĩ...)
- (pháp lý) phạm nhân được tạm tha có theo dõi
- xem probation
* danh từ
- người thí nghiệm, người kiểm tra, người huấn luyện
- người thí nghiệm, người kiểm tra, người huấn luyện