English → Vietnamese
preserver
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
preserver
* danh từ
- người giữ, người bảo quản
- người giữ, người bảo quản
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
preserver
hộ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
preserver refinisher; renovator; restorer
a skilled worker who is employed to restore or refinish buildings or antique furniture
preserver flotation device; life preserver
rescue equipment consisting of a buoyant belt or jacket to keep a person from drowning
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- gậy tàu
- đai cứu đắm
- gậy tàu
- đai cứu đắm
* tính từ
- có thể giữ, có thể gìn giữ, có thể bảo quản, có thể bảo tồn, có thể duy trì
- có thể giữ, có thể gìn giữ, có thể bảo quản, có thể bảo tồn, có thể duy trì
* danh từ
- sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì
=in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservation+ được bảo quản rất tốt
- sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt...)
- (hoá học) sự giữ cho khỏi phân hu
- sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì
=in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservation+ được bảo quản rất tốt
- sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt...)
- (hoá học) sự giữ cho khỏi phân hu
* tính từ
- để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì
=preservative measure+ biện pháp phòng giữ
=preservative drug+ thuốc phòng bệnh
* danh từ
- thuốc phòng bênh
- biện pháp phòng giữ
- (hoá học) chất phòng phân hu
- để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì
=preservative measure+ biện pháp phòng giữ
=preservative drug+ thuốc phòng bệnh
* danh từ
- thuốc phòng bênh
- biện pháp phòng giữ
- (hoá học) chất phòng phân hu
* danh từ
- mứt
- khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá
- (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động
* ngoại động từ
- giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
=to preserve someone from the cold+ giữ cho ai khỏi lạnh
=to preserve a youthful appearance+ giữ được vẻ trẻ trung
=to preserve order+ giữ được trật tự
- giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...)
- (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ
- giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...)
- mứt
- khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá
- (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động
* ngoại động từ
- giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
=to preserve someone from the cold+ giữ cho ai khỏi lạnh
=to preserve a youthful appearance+ giữ được vẻ trẻ trung
=to preserve order+ giữ được trật tự
- giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...)
- (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ
- giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...)
preserver
* danh từ
- người giữ, người bảo quản
- người giữ, người bảo quản
* danh từ
- cái đỡ tay áo
- cái đỡ tay áo
- xem preserve