English → Vietnamese
presentableness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
presentableness
- xem presentable
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- quà Nô-en
- quà Nô-en
* tính từ
- ngày nay, hiện nay
- ngày nay, hiện nay
* tính từ
- tính bày ra được, tính phô ra được; tính coi được
- tính giới thiệu được, tính trình diện được, tính ra mắt được
- khả năng làm quà biếu được, khả năng làm đồ tặng được
- tính bày ra được, tính phô ra được; tính coi được
- tính giới thiệu được, tính trình diện được, tính ra mắt được
- khả năng làm quà biếu được, khả năng làm đồ tặng được
* tính từ
- bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được
- giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được
- làm quà biếu được, làm đồ tặng được
- bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được
- giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được
- làm quà biếu được, làm đồ tặng được
* danh từ
- sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra
- sự trình diễn
=the presentation of a new play+ sự trình diễn một vở kịch mới
- sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến
- sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng
- sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra
- sự trình diễn
=the presentation of a new play+ sự trình diễn một vở kịch mới
- sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến
- sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng
* danh từ
- người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến
- (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...)
- người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng
- người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến
- (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...)
- người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng
* tính từ
- để biểu thị (vật gì, khái niệm gì) (từ)
- để biểu thị (vật gì, khái niệm gì) (từ)
* phó từ
- chẳng mấy chốc, ngay sau đó
- (Ê-cốt) hiện giờ, hiện nay, bây gi
- chẳng mấy chốc, ngay sau đó
- (Ê-cốt) hiện giờ, hiện nay, bây gi
* danh từ
- sự trình diễn (ở sân khấu)
- sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị
- (tôn giáo) sự phản kháng lên giám mục
- (pháp lý) lời phát biểu của hội thẩm
- sự trình diễn (ở sân khấu)
- sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị
- (tôn giáo) sự phản kháng lên giám mục
- (pháp lý) lời phát biểu của hội thẩm
* danh từ
- quà mừng đám cưới
- quà mừng đám cưới
net present value
- (Econ) Giá trị hiện tại ròng.
+ Là kết quả thu được khi lấy giá trị đã triết khấu của các khoản lợi nhuận dự kiến trừ đi giá trị đã chiết khấu của các chi phí đầu tư dự kiến.
+ Là kết quả thu được khi lấy giá trị đã triết khấu của các khoản lợi nhuận dự kiến trừ đi giá trị đã chiết khấu của các chi phí đầu tư dự kiến.
present value
- (Econ) Giá trị hiện tại.
+ Giá trị của một luồng lợi tức hoặc phí tương lai tính bằng giá trị hiện tại của chúng.
+ Giá trị của một luồng lợi tức hoặc phí tương lai tính bằng giá trị hiện tại của chúng.
historic present
* danh từ
- (ngữ pháp) thì hiện tại đơn giản dùng để kể chuyện lịch sử cho sinh động hơn
- (ngữ pháp) thì hiện tại đơn giản dùng để kể chuyện lịch sử cho sinh động hơn
present participle
* danh từ
- <ngôn> phân từ hiện tại
- <ngôn> phân từ hiện tại
present tense
* danh từ
- <ngôn> một trong các thì của động từ (thí dụ: present, present perfect, present continuous: thì hiện tại, hiện tại hoàn thành, hiện tại tiếp diễn)
- <ngôn> một trong các thì của động từ (thí dụ: present, present perfect, present continuous: thì hiện tại, hiện tại hoàn thành, hiện tại tiếp diễn)
presentableness
- xem presentable
* phó từ
- chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được
- giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được
- làm quà biếu được, làm đồ tặng được
- chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được
- giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được
- làm quà biếu được, làm đồ tặng được
- xem presentation
* danh từ
- thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ)
- thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ)
* tính từ
- biết trực tiếp sự vật bằng giác quan
- biết trực tiếp sự vật bằng giác quan
* danh từ
- người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình)
- người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình)
- xem present