English → Vietnamese
particular
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
particular
* tính từ
- đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
=for no particular reason+ không vì lý do gì đặc biệt
=of no particular importance+ không có tầm quan trọng đặc biệt
=a particular case+ một trường hợp cá biệt
=in particular+ đặc biệt
- tường tận, tỉ mỉ, chi tiết
=a full and particular account+ bản tường thuật đầy đủ và tường tận
- kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết
=to be particular in one's speech+ kỹ lưỡng trong cách nói năng
- khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc...)
=too particular about what (as to what) one wats+ quá khảnh ăn
* danh từ
- chi tiết
=to go (enter) into particulars+ đi sâu vào chi tiết
- đặc biệt đặc thù
=fog is a London particular+ sương mù là một đặc điểm của Luân-đôn
- (số nhiều) bản tường thuật chi tiết
- đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
=for no particular reason+ không vì lý do gì đặc biệt
=of no particular importance+ không có tầm quan trọng đặc biệt
=a particular case+ một trường hợp cá biệt
=in particular+ đặc biệt
- tường tận, tỉ mỉ, chi tiết
=a full and particular account+ bản tường thuật đầy đủ và tường tận
- kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết
=to be particular in one's speech+ kỹ lưỡng trong cách nói năng
- khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc...)
=too particular about what (as to what) one wats+ quá khảnh ăn
* danh từ
- chi tiết
=to go (enter) into particulars+ đi sâu vào chi tiết
- đặc biệt đặc thù
=fog is a London particular+ sương mù là một đặc điểm của Luân-đôn
- (số nhiều) bản tường thuật chi tiết
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
particular
bao ; biệt ; bản thân ; bất kỳ ; chiếc ; chuyện ; chọn ; cách đặc biệt ; cụ thể hơn ; cụ thể là ; cụ thể nào cả ; cụ thể nào ; cụ thể nào đó ; cụ thể này ; cụ thể ; cụ ; duy nhất ; dụ như ; hết sức đặc biệt ; hữu dụng ; khoảnh ; khó ; kí ; kỹ ; liên quan ; là một cái ; lý ; máy dò ; món ; mỗi ; một cách đặc biệt ; ngoại lệ ; nhân vật đặc biệt ; nhất ; nhất định nào đó ; nhất định ; nào ; này ; nền ; phương ; phận nào cụ thể ; riêng ai ; riêng biệt ; riêng ; thể như ; thứ ; trọng ; vật ; vị trí cụ thể ; điểm đặc biệt ; đó đặc biệt ; đă ; đă ̣ ; đặc biệt của ; đặc biệt là ; đặc biệt nào ; đặc biệt nào đó ; đặc biệt ; đặc thù ; đặc trưng ; đặc ; đặt biệt ;
particular
bao ; biệt ; bản thân ; bất kỳ ; chiếc ; chuyện ; chọn ; cách ; cách đặc biệt ; cẩn ; cụ thể hơn ; cụ thể nào cả ; cụ thể nào ; cụ thể nào đó ; cụ thể này ; cụ thể ; cụ ; duy nhất ; dụ như ; hôm ; hết sức đặc biệt ; hữu dụng ; khoảnh ; khó ; kí ; liên quan ; là một cái ; lý ; máy dò ; món ; mỗi ; một cách đặc biệt ; ngoại lệ ; nhân vật đặc biệt ; nhất ; nhất định nào đó ; nhất định ; nào ; này ; nền ; nỗ ; phàn ; phương ; phận nào cụ thể ; riêng ai ; riêng biệt ; riêng ; thuốc ; thứ ; trọng ; tụ ; vật ; vị trí cụ thể ; xảy ; âm ; điểm đặc biệt ; đó đặc biệt ; đă ; đă ̣ ; đặc biệt của ; đặc biệt là ; đặc biệt nào ; đặc biệt nào đó ; đặc biệt ; đặc thù ; đặc trưng ; đặc ; đặt biệt ; đẽ ; đột ; ảo ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
particular specific
a fact about some part (as opposed to general)
particular detail; item
a small part that can be considered separately from the whole
particular particular proposition
(logic) a proposition that asserts something about some (but not all) members of a class
particular peculiar; special
unique or specific to a person or thing or category
particular especial; exceptional; special
surpassing what is common or usual or expected
particular special
first and most important
particular finical; finicky; fussy; picky
exacting especially about details
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- chủ nghĩa đặc thù
- chủ nghĩa phân lập
- sự trung thành tuyệt đối (đối với một đảng phái, môn phái)
- chủ nghĩa đặc thù
- chủ nghĩa phân lập
- sự trung thành tuyệt đối (đối với một đảng phái, môn phái)
* danh từ
- tính cá biệt, tính riêng biệt
- đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù
- tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết
- tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc...)
- tính cá biệt, tính riêng biệt
- đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù
- tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết
- tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc...)
* động từ
- đặc biệt hoá, đặc thù hoá
- lần lượt nêu tên
- tường thuật tỉ mỉ; đi sâu vào chi tiết
- đặc biệt hoá, đặc thù hoá
- lần lượt nêu tên
- tường thuật tỉ mỉ; đi sâu vào chi tiết
* danh từ
- sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá
- sự đặc tả, sự liệt kê, sự tỉ mỉ
- sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá
- sự đặc tả, sự liệt kê, sự tỉ mỉ
* danh từ
- sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá
- sự đặc tả, sự liệt kê, sự tỉ mỉ
- sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá
- sự đặc tả, sự liệt kê, sự tỉ mỉ
- xem particularize