EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

parity

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

parity
* danh từ
- sự ngang hàng, sự ngang bậc
- sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau
- (thương nghiệp) sự ngang giá

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

parity
bình đẳng ; số chẵn lẻ ; số chẵn ; tương đương ;
parity
bình đẳng ; số chẵn lẻ ; số chẵn ; tương đương ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

parity para
(obstetrics) the number of liveborn children a woman has delivered
parity check bit; parity bit
(computer science) a bit that is used in an error detection procedure in which a 0 or 1 is added to each group of bits so that it will have either an odd number of 1's or an even number of 1's; e.g., if the parity is odd then any group of bits that arrives with an even number of 1's must contain an error
parity conservation of parity; mirror symmetry; space-reflection symmetry
(physics) parity is conserved in a universe in which the laws of physics are the same in a right-handed system of coordinates as in a left-handed system

Other matches

Other phrases built from the same root.

parity
* danh từ
- sự ngang hàng, sự ngang bậc
- sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau
- (thương nghiệp) sự ngang giá
block parity
- (Tech) giải thuật kiểm toàn khối
even parity check
- (Tech) kiểm đồng đẳng chẵn
even parity
- (Tech) tính chẵn; tính đồng đẳng chẳn
covered interest parity
- (Econ) Mức lãi xuất qui ngang; Ngang giá lãi suất.
+ Trong một CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI LINH HOẠT, đó là khi mức lãi suất ở hai nước được làm cân bằng nhờ một tỷ lệ chiết khấu hợp lý hoặc một khoản phí đối với tỷ giá hối đoái dài hạn. Xem FORWARD RATE.
parity price system
- (Econ) Hệ thống giá tương đương.
+ Một hệ thống hỗ trợ giá đối với nền nông nghiệp Mỹ lần đầu tiên được thiết lập với đạo luật Điều chỉnh nông nghiệp năm 1933.
purchasing power parity
- (Econ) Sức mua tương đương.
+ Một học thuyết khẳng định rằng một đơn vị tiền tệ phải có khả năng mua cùng được một giỏ hàng hoá ở mọi nước.
unconvered interest parity
- (Econ) Lãi suất ngang bằng chưa tính.
+ Trong một chế độ tỷ giá hối đoái linh hoạt khi các nhà đầu tư bàng quan với rủi ro và không tự bảo vệ họ khỏi những rủi ro của tỷ giá trong THỊ TRƯỜNG KỲ HẠN, yêu cầu rằng giá giao ngay trong tương lai của một đồng tiêng khác với giá giao ngay hiện tại bằng một lượng vừa đúng để làm đối trong với mức chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia.
parity of exchange
* danh từ
- tỷ giá hối đoái

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with P