EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

overdraff

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

overdraff
- (Econ) Chi dôi; Thấu chi.
+ Là hệ thống cho vay trong ngân hàng, do các ngân hàng của Xcốtlen khởi xướng, theo đó người đi vay được phép rút séc vượt quá số dư tín dụng trong tài khoản của mình, cho đến một hạn mức được thoả thuận và chỉ phải trả hàng ngày tính trên số tiền rút quá số dư.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with O