English to Vietnamese
Search Query: overdone
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
overdone
|
* ngoại động từ overdid, overdone
- làm quá trớn, làm quá - làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng =he overdid his apology+ anh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng - làm mệt phờ - nấu quá nhừ * nội động từ - làm quá |
May be synonymous with:
| English | English |
|
overdone; exaggerated; overstated
|
represented as greater than is true or reasonable
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
overdone
|
* ngoại động từ overdid, overdone
- làm quá trớn, làm quá - làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng =he overdid his apology+ anh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng - làm mệt phờ - nấu quá nhừ * nội động từ - làm quá |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
