English → Vietnamese
optimism
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
optimism
* danh từ
- sự lạc quang; tính lạc quan
=revolutionary optimism+ lạc quan cách mạng
- (triết học) chủ nghĩa lạc quan
- sự lạc quang; tính lạc quan
=revolutionary optimism+ lạc quan cách mạng
- (triết học) chủ nghĩa lạc quan
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
optimism
khiến mọi người thêm lạc quan ; lạc quan ; một niềm lạc quan ; mở đầu một sự lạc quan ; sự lạc quan ; thái lạc quan ; tính lạc quan ;
optimism
lạc quan ; một niềm lạc quan ; sự lạc quan ; thái lạc quan ; tính lạc quan ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- tốt nhất
- tốt nhất
* danh từ
- học sinh đỗ hạng ưu về toán
- học sinh đỗ hạng ưu về toán
optimism
* danh từ
- sự lạc quang; tính lạc quan
=revolutionary optimism+ lạc quan cách mạng
- (triết học) chủ nghĩa lạc quan
- sự lạc quang; tính lạc quan
=revolutionary optimism+ lạc quan cách mạng
- (triết học) chủ nghĩa lạc quan
* nội động từ
- lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan
* ngoại động từ
- đánh giá một cách lạc quan, nhìn bằng con mắt lạc quan
- lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan
* ngoại động từ
- đánh giá một cách lạc quan, nhìn bằng con mắt lạc quan
* danh từ
- tính tối ưu; sự tối ưu
- tính tối ưu; sự tối ưu
* danh từ
- (La mã) quý nhân; quý tộc; người tước vị cao
- (La mã) quý nhân; quý tộc; người tước vị cao
* danh từ
- người lạc quan hoá
- người lạc quan hoá
- sự tối ưu hoá