English → Vietnamese
nominal
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
nominal
* tính từ
- (thuộc) tên; danh
=nominal list+ danh sách
- chỉ có tên; danh nghĩa; hư
=nominal head of state+ quốc trưởng danh nghĩa
=nominal authority+ hư quyền
- nhỏ bé không đáng kể
=nominal price+ giá không đáng kể, giá rất thấp (so với giá thực)
=nominal error+ sự sai sót không đáng kể
- (ngôn ngữ học) danh từ, như danh từ, giống danh t
- (thuộc) tên; danh
=nominal list+ danh sách
- chỉ có tên; danh nghĩa; hư
=nominal head of state+ quốc trưởng danh nghĩa
=nominal authority+ hư quyền
- nhỏ bé không đáng kể
=nominal price+ giá không đáng kể, giá rất thấp (so với giá thực)
=nominal error+ sự sai sót không đáng kể
- (ngôn ngữ học) danh từ, như danh từ, giống danh t
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
nominal
phá ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
nominal nominal phrase; noun phrase
a phrase that can function as the subject or object of a verb
nominal token; tokenish
insignificantly small; a matter of form only (`tokenish' is informal)
nominal nominative
named; bearing the name of a specific person
nominal titular
existing in name only
Other matches
Other phrases built from the same root.
nominal
* tính từ
- (thuộc) tên; danh
=nominal list+ danh sách
- chỉ có tên; danh nghĩa; hư
=nominal head of state+ quốc trưởng danh nghĩa
=nominal authority+ hư quyền
- nhỏ bé không đáng kể
=nominal price+ giá không đáng kể, giá rất thấp (so với giá thực)
=nominal error+ sự sai sót không đáng kể
- (ngôn ngữ học) danh từ, như danh từ, giống danh t
- (thuộc) tên; danh
=nominal list+ danh sách
- chỉ có tên; danh nghĩa; hư
=nominal head of state+ quốc trưởng danh nghĩa
=nominal authority+ hư quyền
- nhỏ bé không đáng kể
=nominal price+ giá không đáng kể, giá rất thấp (so với giá thực)
=nominal error+ sự sai sót không đáng kể
- (ngôn ngữ học) danh từ, như danh từ, giống danh t
* danh từ
- (triết học) thuyết duy danh
- (triết học) thuyết duy danh
* ngoại động từ
- trên danh nghĩa
- trên danh nghĩa
* ngoại động từ
- chỉ định, chọn, bổ nhiệm
=to nominate someone to (for) a post+ chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ
- giới thiệu, cử
!Nominating Convention
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội nghị đề cử người ra tranh ghế tổng thống
- gọi tên, đặt tên, mệnh danh
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) định (nơi gặp gỡ, ngày...)
- chỉ định, chọn, bổ nhiệm
=to nominate someone to (for) a post+ chỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ
- giới thiệu, cử
!Nominating Convention
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội nghị đề cử người ra tranh ghế tổng thống
- gọi tên, đặt tên, mệnh danh
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) định (nơi gặp gỡ, ngày...)
* danh từ
- sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm
- sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử)
- sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm
- sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử)
* tính từ
- (ngôn ngữ học) (thuộc) danh sách
- được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định
* danh từ
- (ngôn ngữ học) danh sách
- chủ ng
- (ngôn ngữ học) (thuộc) danh sách
- được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định
* danh từ
- (ngôn ngữ học) danh sách
- chủ ng
* danh từ
- người chỉ định, người bổ nhiệm (ai vào một chức vụ gì)
- người giới thiệu, người đề cử (ai ra ứng cử)
- người chỉ định, người bổ nhiệm (ai vào một chức vụ gì)
- người giới thiệu, người đề cử (ai ra ứng cử)
* danh từ
- người được chỉ định, người được bổ nhiệm (vào một chức vụ gì)
- người được giới thiệu, người được đề cử (ra ứng cử)
- người được chỉ định, người được bổ nhiệm (vào một chức vụ gì)
- người được giới thiệu, người được đề cử (ra ứng cử)
nominal balances
- (Econ) Số dư tiền mặt danh nghĩa
+ Xem MONEY BALANCES.
+ Xem MONEY BALANCES.
nominal value
- (Econ) Giá trị danh nghĩa.
+ Là giá trị được ghi trên một tờ chứng khoán hoặc mệnh giá của nó, trái với giá trị danh nghĩa là giá thị trường.
+ Là giá trị được ghi trên một tờ chứng khoán hoặc mệnh giá của nó, trái với giá trị danh nghĩa là giá thị trường.
nominal yield
- (Econ) Lợi tức danh nghĩa.
+ Trong trường hợp một cổ phiếu thường, cổ tức được công bố và được tính theo tỷ lệ phần trăm của MỆNH GIÁ của nó.
+ Trong trường hợp một cổ phiếu thường, cổ tức được công bố và được tính theo tỷ lệ phần trăm của MỆNH GIÁ của nó.
nominal and real interest rates
- (Econ) Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế.
nominal and real money balances
- (Econ) Số dư tiền mặt danh nghĩa và thực tế.
nominal and exchange rate
- (Econ) Tỷ giá hối đoái danh nghĩa và thực tế.
nominal variables
- (Econ) Các biến số danh nghĩa.