EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

accommodation

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

accommodation
* danh từ
- sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp
- sự điều tiết (sức nhìn của mắt)
- sự hoà giải, sự dàn xếp
- tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện
- chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở
- món tiền cho vay

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

accommodation
chúng ta ; chỗ ở ; hòa giải ; khu ký túc xá ; thỏa thuận ; trú ; ̉ tro ̣ ; ở trọ ;
accommodation
chúng ta ; chỗ ở ; hòa giải ; khu ký túc xá ; thỏa thuận ; trú ; ̉ tro ̣ ; ở trọ ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

accommodation adjustment; fitting
making or becoming suitable; adjusting to circumstances

Other matches

Other phrases built from the same root.

* ngoại động từ
- điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
=to accommodate oneself to the new way of living+ làm cho mình thích nghi với lối sống mới
- hoà giải, dàn xếp
=to accommodate a quarrel+ dàn xếp một cuộc cãi nhau
- (+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho
=to accommodate someone with something+ cung cấp cho ai cái gì
=to accommodate somebody with a loan+ cho ai vay một số tiền
- chứa được, đựng được
=this hall can accommodate 500 persons+ gian phòng có thể chứa được 500 người
- cho trọ; tìm chỗ cho trọ
=to be accommodated in the best hotel+ trọ ở khách sạn sang nhất
- giúp đỡ, làm ơn
* tính từ
- dễ dãi, dễ tính, xuề xoà
- hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn
accommodation
* danh từ
- sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp
- sự điều tiết (sức nhìn của mắt)
- sự hoà giải, sự dàn xếp
- tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện
- chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở
- món tiền cho vay
accommodation train
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa địa phương (ở địa phương)
accommodation unit
* danh từ
- nơi ở
-,lædə/
* danh từ
- (hàng hải) thang, thang dây (ở bên sườn tàu thuỷ để lên xuống các xuồng nhỏ)
accommodation limits
- (Tech) giới hạn dung chứa
- (Tech) thích ứng, thích nghi (đ)
accommodation transactions
- (Econ) Các giao dịch điều tiết.
+ Trong CÁN CÂN THANH TOÁN, một loại giao dịch tư bản do CÁC CƠ QUAN TIỀN TỆ áp dụng hoặc điều hành để làm đối trọng lại tình trạng tín dụng hoặc tình trạng nợ nần nảy sinh trong các GIAO DỊCH TỰ ĐỊNH.
monetary accommodation
- (Econ) Sự điều tiết tiền tệ.
accommodation address
* danh từ
- địa chỉ tạm
accommodation ladder
* danh từ
- <hải> thang dây (ở bên sườn tàu thuỷ để lên xuống các xuồng nhỏ)
- xem accommodate
- xem accommodate
- xem accommodate

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A