EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

mix

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

mix
* ngoại động từ
- trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
=to mix a dish of salad+ trộn món rau xà lách
- pha
=to mix drugds+ pha thuốc
* nội động từ
- hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào
- ((thường) + with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác
=he doesn't mix well+ anh ấy không khéo giao thiệp
- (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh)
- bị lai giống
!to mix up
- trộn đều, hoà đều
- dính dáng vào
=to be mixed up in an affair+ có dính dáng vào việc gì, có liên can vào việc gì
- lộn xộn, bối rối, rắc rối
=it is all mixed up in my memory+ tất cả những cái đó lộn xộn trong ký ức
=to be al mixed up+ bối rối vô cùng

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

mix
chung với nhau ; do câu chế ; giao hợp với nhau ; giao hợp ; giao phối ; gộp chung ; hoà lẫn ; hoà nhập ; hoà trộn ; hoà ; hòa hợp ; hòa lẫn vào nhau ; hòa lẫn ; hòa ; hỗn hợp ; hợp nào ; hợp tác này ; hợp tác ; hợp ; khi trộn lẫn ; kết hợp ; liên quan gì tới nhau ; liên quan ; làm thử ; lẫn lộn giữa ; lẫn lộn ; lẫn ; ngoáy ; pha trộn với nhau ; pha trộn ; pha ; pha được ; sinh hoạt cùng mọi người ; sinh hoạt cùng mọi ; sẵn ; sự kết hợp ; sự pha trộn ; thay đổi ; thể pha trộn được ; thể trộn ; trộn lẫn ; trộn mấy ; trộn ; đi chung với nhau ; đám hỗn độn ; đĩa ; đề ; đống hỗn độn ;
mix
chung với nhau ; do câu chế ; giao hợp với nhau ; giao hợp ; giao phối ; gồm ; gộp chung ; hoà lẫn ; hoà nhập ; hoà trộn ; hoà ; hòa hợp ; hòa lẫn vào nhau ; hòa lẫn ; hòa ; hơ ; hỗn hợp ; hợp nào ; hợp tác này ; hợp tác ; hợp ; khi trộn lẫn ; kết hợp ; liên quan gì tới nhau ; liên quan ; làm thử ; lẫn lộn giữa ; lẫn lộn ; lẫn ; ngoáy ; pha trộn với nhau ; pha trộn ; pha ; pha được ; sẵn ; sự kết hợp ; sự pha trộn ; thay đổi ; thể pha trộn được ; thể trộn ; trộn lẫn ; trộn mấy ; trộn ; đi chung với nhau ; đám hỗn độn ; đĩa ; đề ; đống hỗn độn ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

mix premix
a commercially prepared mixture of dry ingredients
mix mixture
an event that combines things in a mixture
mix admixture; commixture; intermixture; mixing; mixture
the act of mixing together
mix blend; coalesce; combine; commingle; conflate; flux; fuse; immix; meld; merge
mix together different elements
mix desegregate; integrate
open (a place) to members of all races and ethnic groups
mix mix in
add as an additional element or part
mix amalgamate; commix; mingle; unify
to bring or combine together or with something else
mix ruffle; shuffle
mix so as to make a random order or arrangement

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn
- cuộc ẩu đả, cuộc đánh lộn
* tính từ
- lẫn lộn, pha trộn, ô hợp
=mixed feelings+ những cảm giác lẫn lộn (buồn, vui...)
=mixed company+ bọn người ô hợp
=mixed wine+ rượu vang pha trộn
- (thông tục) bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác
=to be thoroughly mixed up+ bối rối hết sức
=to get mixed+ bối rối, lúng túng, rối trí
- cho cả nam lẫn nữ
=a mixed school+ trường học cho cả nam nữ
=mixed doubles+ trận đánh đôi nam nữ (bóng bàn, quần vợt)
- (toán học) hỗn tạp
=mixed fraction+ phân số hỗn tạp
* danh từ
- tính chất lẫn lộn, tính chất pha trộn, tính chất ô hợp
- tính chất chung cho cả nam lẫn nữ
- tính lai, giống lai
mix of fiscal and money policy
- (Econ) Sự kết hợp giữa chính sách thuế khoá và tiền tệ.
* danh từ
- vụ đánh lộn, cuộc ẩu đả

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with M