English → Vietnamese
accidence
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
accidence
* danh từ
- (ngôn ngữ học) hình thái học
- yếu tố cơ sở (của một vấn đề)
- (ngôn ngữ học) hình thái học
- yếu tố cơ sở (của một vấn đề)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
accidence inflectional morphology
the part of grammar that deals with the inflections of words
Other matches
Other phrases built from the same root.
accidence
* danh từ
- (ngôn ngữ học) hình thái học
- yếu tố cơ sở (của một vấn đề)
- (ngôn ngữ học) hình thái học
- yếu tố cơ sở (của một vấn đề)
* danh từ
- sự rủi ro, tai nạn, tai biến
=without accident+ an toàn không xảy ra tai nạn
=to meet with an accident+ gặp rủi ro; gặp tai nạn, gặp tai biến
- sự tình cờ, sự ngẫu nhiên
=by accident+ tình cờ, ngẫu nhiên
- cái phụ, cái không chủ yếu
- sự gồ ghề, sự khấp khểnh
- (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường
- sự rủi ro, tai nạn, tai biến
=without accident+ an toàn không xảy ra tai nạn
=to meet with an accident+ gặp rủi ro; gặp tai nạn, gặp tai biến
- sự tình cờ, sự ngẫu nhiên
=by accident+ tình cờ, ngẫu nhiên
- cái phụ, cái không chủ yếu
- sự gồ ghề, sự khấp khểnh
- (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường
* tính từ
- tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ
- phụ, phụ thuộc, không chủ yếu
* danh từ
- cái phụ, cái không chủ yếu
- (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường
- tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ
- phụ, phụ thuộc, không chủ yếu
* danh từ
- cái phụ, cái không chủ yếu
- (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường
* phó từ
- tình cờ, ngẫu nhiên
- tình cờ, ngẫu nhiên