English to Vietnamese
Search Query: masters
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
masters
|
bá chủ ; bậc thầy ; bậc ; cao thủ ; chủ mình ; chủ nhân nào ; chủ nhân ; chủ ; chủ đạo ; con người làm chủ ; các bậc thầy ; các vị sư phụ ; diệp sư ; hỡi người làm chủ ; làm chủ mình ; làm chủ ; làm masters ; làm thầy ; những bậc thầy ; những người chủ ; những ông chủ ; sư phụ ; thu ; tất cả những chủ nhân ; tập ; võ sư ; với chủ nhân ; ông chủ ; đại cao thủ ; đại hào kiệt mà ;
|
|
masters
|
bá chủ ; bậc thầy ; cao thủ ; chủ mình ; chủ nhân nào ; chủ nhân ; chủ ; chủ đạo ; con người làm chủ ; các bậc thầy ; các vị sư phụ ; diệp sư ; làm chủ mình ; làm chủ ; làm masters ; làm thầy ; những bậc thầy ; những người chủ ; những ông chủ ; sư phụ ; thạc ; tất cả những chủ nhân ; tập ; võ sư ; với chủ nhân ; ông chủ ; đại cao thủ ; đại hào kiệt mà ; đứng ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
masters; edgar lee masters
|
United States poet (1869-1950)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
baggage-master
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên (phụ trách việc nhận và gửi) hành lý (ở nhà ga) |
|
beach-master
|
* danh từ
- (quân sự) sĩ quan chỉ huy cuộc đổ bộ |
|
bee-master
|
* danh từ
- người nuôi ong |
|
careers master
|
* danh từ
- người hướng dẫn chọn nghề |
|
choir-master
|
* danh từ
- người chỉ huy hợp xướng |
|
dancing-master
|
* danh từ
- thầy dạy nhảy, thầy dạy khiêu vũ |
|
dock-master
|
* danh từ
- trưởng bến tàu |
|
fencing-master
|
* danh từ
- thầy dạy kiếm |
|
flock-master
|
* danh từ
- người nuôi cừu |
|
form-master
|
* danh từ
-(ngôn ngữ nhà trường) thầy chủ nhiệm lớp |
|
four-master
|
* danh từ
- (hàng hải) thuyền bốn cột buồm |
|
grand master
|
* danh từ
- kiện tướng cờ |
|
harbour-master
|
* danh từ
- trưởng cảng |
|
head-master
|
* danh từ
- ông hiệu trưởng |
|
master-key
|
* danh từ
- chìa cái (mở được nhiều khoá khác nhau) |
|
master-stroke
|
* danh từ
- kỳ công, hành động tài tình, nước bài xuất sắc ((nghĩa bóng)) |
|
masterful
|
* tính từ
- hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân theo mình - bậc thầy, tài cao, siêu việt |
|
music-master
|
* danh từ
- giáo sư nhạc, thầy dạy nhạc |
|
old master
|
* danh từ
- nhà hoạ sĩ lớn thời trước (của Châu âu trước (thế kỷ) 18) - bức hoạ của một hoạ sĩ lớn thời trước |
|
past master
|
* danh từ
- người trước đây là thợ cả (phường hội) - chủ tịch danh dự (một công ty...) - người giỏi tột bậc; bậc thầy =to be past master in (of) a subject+ là bậc thầy về môn gì |
|
posture-master
|
* danh từ
- huấn luyện viên thể dục mềm dẻo |
|
property-master
|
-master)
/'prɔpəti,mɑ:stə/ * danh từ - người phụ trách đồ dùng sân khấu |
|
riding-master
|
* danh từ
- người dạy cưỡi ngựa |
|
ring-master
|
* danh từ
- người chỉ đạo biểu diễn (xiếc) |
|
sheep-master
|
-master)
/'ʃi:p,mɑ:mə/ * danh từ - người nuôi cừu |
|
shipping-master
|
* danh từ
- viên chức chứng kiến việc ký hợp đồng trên tàu (giữa thuyền trưởng và thuỷ thủ) |
|
singing-master
|
* danh từ
- giáo viên dạy hát |
|
station-master
|
* danh từ
- trưởng ga |
|
three-master
|
* danh từ
- (hàng hải) thuyền ba buồm |
|
toast-master
|
* danh từ
- người tuyên bố nâng cốc chúc rượu (ở bữa tiệc) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
