English → Vietnamese
arch
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
arch
* danh từ
- khung tò vò, cửa tò vò
- hình cung
- vòm; nhịp cuốn (cầu...)
* ngoại động từ
- xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung
- uốn cong
* nội động từ
- cong lại, uốn vòng cung
* tính từ
- tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu
=an arch smile+ nụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh
- khung tò vò, cửa tò vò
- hình cung
- vòm; nhịp cuốn (cầu...)
* ngoại động từ
- xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung
- uốn cong
* nội động từ
- cong lại, uốn vòng cung
* tính từ
- tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu
=an arch smile+ nụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
arch
trúc ; vòng cung ;
arch
trúc ; vòng cung ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
arch archway
a passageway under a curved masonry construction
arch arc; curve
form an arch or curve
arch condescending; patronising; patronizing
(used of behavior or attitude) characteristic of those who treat others with condescension
arch impish; implike; mischievous; pixilated; prankish; puckish; wicked
naughtily or annoyingly playful
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- kẻ thù không đội trời chung
- quỷ xa tăng
- kẻ thù không đội trời chung
- quỷ xa tăng
* danh từ
- quỷ xa tăng
- quỷ xa tăng
* tính từ
- cong, uốn vòng cung, hình vòm
- có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn
=arched bridge+ cầu có nhịp cuốn
- cong, uốn vòng cung, hình vòm
- có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn
=arched bridge+ cầu có nhịp cuốn
arch effect
- (Econ) Hiệu ứng ARCH.
+ Xem ARCH.
+ Xem ARCH.
* danh từ
- vị tăng lữ cao nhất
- vị tăng lữ cao nhất
- xem arch
proscenium arch
* danh từ
- vòm trước sân khấu
- vòm trước sân khấu