English → Vietnamese
apron
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
apron
* danh từ
- cái tạp dề
- tấm da phủ chân (ở những xe không mui)
- (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)
- (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay)
- tường ngăn nước xói (ở đập nước)
- (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)
- cái tạp dề
- tấm da phủ chân (ở những xe không mui)
- (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)
- (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay)
- tường ngăn nước xói (ở đập nước)
- (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
apron
cái tạp dề ; dao cái ; khoác tạp dề ;
apron
cái tạp dề ; dao cái ; khoác tạp dề ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
apron forestage; proscenium
the part of a modern theater stage between the curtain and the orchestra (i.e., in front of the curtain)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- dây tạp dề
!to be tied (to be pinned) to one's wife's apron-strings
- bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
!to be tied (to be pinned) to one's mother's apron-strings
- theo mẹ như cái đuôi, lúc nào cũng bám lấy mẹ
- dây tạp dề
!to be tied (to be pinned) to one's wife's apron-strings
- bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
!to be tied (to be pinned) to one's mother's apron-strings
- theo mẹ như cái đuôi, lúc nào cũng bám lấy mẹ
* danh từ
- (quân sự) lưới đạn yểm hộ
- (quân sự) lưới đạn yểm hộ