English → Vietnamese
landfall
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
landfall
* danh từ
- (hàng hải) sự trông thấy đất liền (từ một con tàu ở ngoài khơi)
- (hàng hải) đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi)
- (hàng hải) sự cập bến
=to make a good landfall+ cập bến đúng dự định
- (hàng không) sự hạ cánh
- (hàng hải) sự trông thấy đất liền (từ một con tàu ở ngoài khơi)
- (hàng hải) đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi)
- (hàng hải) sự cập bến
=to make a good landfall+ cập bến đúng dự định
- (hàng không) sự hạ cánh
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
landfall
vào đất liền ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
landfall
* danh từ
- (hàng hải) sự trông thấy đất liền (từ một con tàu ở ngoài khơi)
- (hàng hải) đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi)
- (hàng hải) sự cập bến
=to make a good landfall+ cập bến đúng dự định
- (hàng không) sự hạ cánh
- (hàng hải) sự trông thấy đất liền (từ một con tàu ở ngoài khơi)
- (hàng hải) đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi)
- (hàng hải) sự cập bến
=to make a good landfall+ cập bến đúng dự định
- (hàng không) sự hạ cánh