English to Vietnamese
Search Query: landed
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
landed
|
* tính từ
- (thuộc) đất đai; có đất =landed property+ điền sản =landed proprietor+ địa chủ =landed gentry+ tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ =the landed interest+ bọn địa chủ (Anh) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
landed
|
bước ; chắn đang đè ; gặp ; gặp được ; hạ cánh rồi ; hạ cánh xuống ; hạ cánh ; kiếm ; lao ; né ; rơi ; tiếp đất ; trốn ; tọa lạc ; vừa đáp ; xuống ; đang nằm ; đáp trúng ; đáp xuống ; đáp ; đã cặp bến ; đã dừng ; đã hạ cánh ; đã ngã ; đã nằm ; đã thả ; đã ; đã đáp xuống ; đã đáp ; đã đặt chân ; đã đổ bộ ; đất ; đậu ; đặt chân ; đến trái đất ; đổ bộ xuống ; đổ bộ ; đổ ; đứng ;
|
|
landed
|
bước ; chắn đang đè ; gặp ; gặp được ; hạ cánh rồi ; hạ cánh xuống ; hạ cánh ; kiếm ; lao ; né ; rơi ; tiếp đất ; trốn ; tọa lạc ; vừa đáp ; đang nằm ; đáp trúng ; đáp xuống ; đáp ; đã cặp bến ; đã dừng ; đã hạ cánh ; đã ngã ; đã nằm ; đã thả ; đã ; đã đáp xuống ; đã đáp ; đã đặt chân ; đã đổ bộ ; đất ; đậu ; đặt chân ; đến trái đất ; đổ bộ xuống ; đổ bộ ; đổ ; đứng ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
cloud-cuckoo-land
|
-castle)
/'klaud,kɑ:sl/ (Cloud-cuckoo-land) /'klaud'kuku:lænd/ (cloud-world) /'klaudwə:ld/ * danh từ - cõi mộng, xứ mơ |
|
cloud-land
|
-castle)
/'klaud,kɑ:sl/ (Cloud-cuckoo-land) /'klaud'kuku:lænd/ (cloud-world) /'klaudwə:ld/ * danh từ - cõi mộng, xứ mơ |
|
corn-land
|
* danh từ
- đất trồng lúa |
|
crash-land
|
* nội động từ
- (hàng không) hạ cánh vội vã (không dùng được bánh xe dưới bụng) - nhảy xuống vôi vã (người lái) |
|
dixie land
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các bang miền Nam (xưa có chế độ nô lệ da đen) |
|
dixies land
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các bang miền Nam (xưa có chế độ nô lệ da đen) |
|
dream-land
|
-world)
/'dri:mwə:ld/ * danh từ - xứ mơ |
|
force-land
|
* động từ
- (hàng không) bắt buộc phải hạ cánh |
|
land office
|
* danh từ
- sở quản lý ruộng đất !land office business - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) công việc làm ăn phát đạt |
|
land poor
|
* tính từ
- có đất mà vẫn túng (vì đất xấu, sưu cao thuế nặng...) |
|
land power
|
* danh từ
- cường quốc lục địa |
|
land waiter
|
* danh từ
- nhân viên hải quan (Anh) |
|
land-agency
|
* danh từ
- sở quản lý ruộng đất - hâng buôn bán đất đai |
|
land-agent
|
* danh từ
- người quản lý ruộng đất - người buôn bán đất đai |
|
land-bank
|
* danh từ
- ngân hàng địa ốc |
|
land-breeze
|
-wind) /'lændwind/
* danh từ - gió từ đất liền thổi ra (biển) |
|
land-force
|
-forces) /'lændfɔ:siz/
* danh từ - (quân sự) lục quân |
|
land-forces
|
-forces) /'lændfɔ:siz/
* danh từ - (quân sự) lục quân |
|
land-grabber
|
* danh từ
- kẻ cướp đất, kẻ cướp nước |
|
land-hunger
|
* danh từ
- sự khao khát ruộng đất |
|
land-hungry
|
* tính từ
- khao khát ruộng đất |
|
land-jobber
|
* danh từ
- kể đầu cơ ruộng đất |
|
land-locked
|
* tính từ
- có đất liền bao quanh, ở giữa đất liền |
|
land-lubbing
|
* danh từ
- sự quen sống trên cạn |
|
land-tax
|
* danh từ
- thuế ruộng đất |
|
land-wind
|
-wind) /'lændwind/
* danh từ - gió từ đất liền thổi ra (biển) |
|
landed
|
* tính từ
- (thuộc) đất đai; có đất =landed property+ điền sản =landed proprietor+ địa chủ =landed gentry+ tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ =the landed interest+ bọn địa chủ (Anh) |
|
landing
|
* danh từ
- sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay) - bến, nơi đổ - đầu cầu thang |
|
no-man's-land
|
* danh từ
- (quân sự) khu vực giữa hai trận tuyến - vòng đai trắng |
|
plough-land
|
* danh từ
- đất cày được - (sử học) suất cày (diện tích cày hằng năm của một cỗ bò 8 con theo tục xưa ở Anh) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
