EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

institution

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

institution
* danh từ
- sự thành lập, sự lập
- sự mở (một cuộc điều tra)
- cơ quan; trụ sở cơ quan
- thể chế
- (thông tục) người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh
- (tôn giáo) tổ chức hội (từ thiện...)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

institution
chức ; cái viện ; cơ quan ; cơ sở ; học viện ; một thể chế ; ngôi sao ; nhà thương ; nhà từ thiện ; quyền ; sự thiết lập ; thể chế ; trụ sở nào không ; trụ sở ; tổ chức ; viện ; điều khoản ; điều tra ; điều trị ; đặt sẵn ; định chế ;
institution
chức ; cái viện ; cơ quan ; cơ sở ; học viện ; một thể chế ; ngân ; ngôi sao ; nhà thương ; nhà từ thiện ; quyền ; sự thiết lập ; thể chế ; trụ sở nào không ; trụ sở ; tổ chức ; viện ; điều khoản ; đặt sẵn ; định chế ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

institution establishment
an organization founded and united for a specific purpose
institution creation; foundation; founding; initiation; innovation; instauration; introduction; origination
the act of starting something for the first time; introducing something new
institution asylum; insane asylum; mental home; mental hospital; mental institution; psychiatric hospital
a hospital for mentally incompetent or unbalanced person

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học)
- thể chế
- (số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý...)
* ngoại động từ
- thành lập, lập nên
- mở
=to institute an inwuiry+ mở một cuộc điều tra
=to institute a course of English language+ mở một lớp tiếng Anh
- tiến hành
=to institute a lawsuit+ tiến hành một vụ kiện
- bổ nhiệm
institution
* danh từ
- sự thành lập, sự lập
- sự mở (một cuộc điều tra)
- cơ quan; trụ sở cơ quan
- thể chế
- (thông tục) người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh
- (tôn giáo) tổ chức hội (từ thiện...)
* tính từ
- (thuộc) cơ quan, có tính chất là cơ quan
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) với mục đích gây tiếng hơn là để bán hằng ngày (quảng cáo)
- (tôn giáo) (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện...)
* danh từ
- hệ thống các cơ quan
- sự tôn trọng các cơ quan
- sự tha thiết với thể chế
* ngoại động từ
- làm thành cơ quan
- đặt vào trong một cơ quan
depository institution deregulation and monetary control act of 1980 (didmca)
- (Econ) Đạo luật phi điều tiết và kiểm soát tiền đối với các định chế nhận tiền gửi năm 1980.
+ Đạo luật này được Quốc hội Mỹ thông qua năm 1980, DIDMCA, được coi là đạo luật về thị trường tài chính và ngân hàng kể từ sau khi đạo luật về dự trữ liên bang năm 1913 và các Đạo luật ngân hàng 1933 và 1934. Đạo luật này ra đời sau tình huống gần khủng hoảng ở thập kỷ 70, khi lãi suất ở Mỹ đã làm cho các định chế tài chính tạo lập một loạt công cụ tài chính cạnh tranh và cố gắng thu hút vốn.
- xem institute
* danh từ
- sự thể chế hoá
- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện
* danh từ
- sự thể chế hoá
- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện
- xem institutional

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with I