English → Vietnamese
institutionalisation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
institutionalisation
* danh từ
- sự thể chế hoá
- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện
- sự thể chế hoá
- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- hệ thống các cơ quan
- sự tôn trọng các cơ quan
- sự tha thiết với thể chế
- hệ thống các cơ quan
- sự tôn trọng các cơ quan
- sự tha thiết với thể chế
* ngoại động từ
- làm thành cơ quan
- đặt vào trong một cơ quan
- làm thành cơ quan
- đặt vào trong một cơ quan
depository institution deregulation and monetary control act of 1980 (didmca)
- (Econ) Đạo luật phi điều tiết và kiểm soát tiền đối với các định chế nhận tiền gửi năm 1980.
+ Đạo luật này được Quốc hội Mỹ thông qua năm 1980, DIDMCA, được coi là đạo luật về thị trường tài chính và ngân hàng kể từ sau khi đạo luật về dự trữ liên bang năm 1913 và các Đạo luật ngân hàng 1933 và 1934. Đạo luật này ra đời sau tình huống gần khủng hoảng ở thập kỷ 70, khi lãi suất ở Mỹ đã làm cho các định chế tài chính tạo lập một loạt công cụ tài chính cạnh tranh và cố gắng thu hút vốn.
+ Đạo luật này được Quốc hội Mỹ thông qua năm 1980, DIDMCA, được coi là đạo luật về thị trường tài chính và ngân hàng kể từ sau khi đạo luật về dự trữ liên bang năm 1913 và các Đạo luật ngân hàng 1933 và 1934. Đạo luật này ra đời sau tình huống gần khủng hoảng ở thập kỷ 70, khi lãi suất ở Mỹ đã làm cho các định chế tài chính tạo lập một loạt công cụ tài chính cạnh tranh và cố gắng thu hút vốn.
institutionalisation
* danh từ
- sự thể chế hoá
- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện
- sự thể chế hoá
- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện
* danh từ
- sự thể chế hoá
- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện
- sự thể chế hoá
- sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện
- xem institutional