EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

informal

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

informal
* tính từ
- không theo thủ tục quy định, không chính thức
- không nghi thức thân mật

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

informal
bàn về chính trị ; chính thức ; không chính thức này ; không chính thức ; nghi thức ; ngầm ;
informal
chính thức ; không chính thức này ; không chính thức ; nghi thức ; ngầm ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

informal loose
not officially recognized or controlled
informal cozy; intimate
having or fostering a warm or friendly and informal atmosphere

Other matches

Other phrases built from the same root.

informal
* tính từ
- không theo thủ tục quy định, không chính thức
- không nghi thức thân mật
* danh từ
- tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức
- tính không nghi thức thân mật; điều thân mật
* danh từ
- người cung cấp tin tức
* danh từ
- sự cung cấp tin tức; sự thông tin
- tin tức, tài liệu; kiến thức
- (pháp lý) điều buộc tội
* tính từ
- (thuộc) sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin
- có tin tức, có tính chất tài liệu
* tính từ
- cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu
- có tác dụng nâng cao kiến thức
* tính từ
- có nhiều tin tức, nắm được tình hình
* danh từ
- chỉ điểm, mật thám
informal sector
- (Econ) Khu vực không chính thức.
+ Chỉ một số lượng lớn những người tự làm việc cho mình trong một nước đang phát triển, những người này tham gia vào các công việc quy mô nhỏ, chẳng hạn chủ may vá, dịch vụ ăn uống, buôn bán, sửa chữa giày dép….
* phó từ
- thân mật, thân tình
- xem informative
- xem informative

Nearby words

Browse all English words starting with I