English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: information

Best translation match:
English Vietnamese
information
* danh từ
- sự cung cấp tin tức; sự thông tin
- tin tức, tài liệu; kiến thức
- (pháp lý) điều buộc tội

Probably related with:
English Vietnamese
information
bia ; biê ́ t điê ; biết thêm thông tin ; biết thôi ; biết thông tin ; biết ; biết điều ; chúng ; cung cấp thông tin ; các thông tin ; các thông ; có giá trị ; có thông tin ; có được thông tin ; cấp thông tin ; dữ kiện ; dữ liệu mà ; dữ liệu ; giá trị ; gì đó có ích ; kiến thức ; kiến ; liên ; liệu ; lo ; là thông tin ; lượng thông tin ; lại những thông tin ; muốn biết ; mà ; ng thông tin ; nguồn tin ; nhiều thông tin ; như thông tin ; những thông tin ; nói ; nô ; nô ̣ ; riêng bạn ; rắc rối ; t thông tin ; thông báo ; thông tin chi tiết ; thông tin có ; thông tin của ; thông tin gì về ; thông tin gì ; thông tin không ; thông tin khổng lồ ; thông tin mà ; thông tin nào ; thông tin này ; thông tin ra ; thông tin thông tin ; thông tin về ; thông tin ; thông tin đó ; thông tin được ; thông tin ấy ; thông ; tin ba ; tin báo ; tin của ; tin gì ; tin không ; tin không được ; tin mới ; tin tức ; tin về ; tin ; tư liệu ; về những thông tin ; đài ; đó thông tin ; được thông tin ; được ; ̀ thông tin ; ̃ ng thông tin ;
information
bia ; biê ́ t điê ; biết thêm thông tin ; biết thôi ; biết thông tin ; biết ; biết điều ; chúng ; cung cấp thông tin ; cung ; các thông tin ; các thông ; có giá trị ; có thông tin ; có được thông tin ; cấp thông tin ; cần ; dữ kiện ; dữ liệu mà ; dữ liệu ; dữ ; giá trị ; gì đó có ích ; kiến thức ; kiến ; liê ; liên ; liệu ; lo ; luận ; là thông tin ; lượng thông tin ; lại những thông tin ; muốn biết ; mà ; ng thông tin ; nguồn tin ; nhiều thông tin ; như thông tin ; nhện ; những thông tin ; nói ; nô ; nô ̣ ; rao ; riêng bạn ; t thông tin ; thông báo ; thông tin chi tiết ; thông tin có ; thông tin của ; thông tin gì về ; thông tin gì ; thông tin không ; thông tin khổng lồ ; thông tin mà ; thông tin nào ; thông tin này ; thông tin ra ; thông tin thông tin ; thông tin về ; thông tin ; thông tin đó ; thông tin được ; thông tin ấy ; thông ; thế ; thể ; tin ba ; tin báo ; tin của ; tin gì ; tin không ; tin không được ; tin mới ; tin tức ; tin về ; tin ; tư liệu ; về những thông tin ; đài ; đó thông tin ; đươ ; được thông tin ; được ; ̀ thông tin ; ̃ liê ; ̃ ng thông tin ;

May be synonymous with:
English English
information; info
a message received and understood
information; data
a collection of facts from which conclusions may be drawn
information; entropy; selective information
(communication theory) a numerical measure of the uncertainty of an outcome

May related with:
English Vietnamese
informal
* tính từ
- không theo thủ tục quy định, không chính thức
- không nghi thức thân mật
informality
* danh từ
- tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức
- tính không nghi thức thân mật; điều thân mật
informant
* danh từ
- người cung cấp tin tức
information
* danh từ
- sự cung cấp tin tức; sự thông tin
- tin tức, tài liệu; kiến thức
- (pháp lý) điều buộc tội
informational
* tính từ
- (thuộc) sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin
- có tin tức, có tính chất tài liệu
informative
* tính từ
- cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu
- có tác dụng nâng cao kiến thức
informed
* tính từ
- có nhiều tin tức, nắm được tình hình
informer
* danh từ
- chỉ điểm, mật thám
accounting information
- (Tech) thông tin kế toán
administration information display
- (Tech) bộ hiển thị tin tức quản lý
administrative information
- (Tech) tin tức quản lý
alphanumeric information
- (Tech) thông tin chữ-số
background information
- (Tech) thông tin cơ sở, tin tức nguồn cội
computer information system
- (Tech) hệ thống thông tin điện toán
digital information
- (Tech) tin tức dạng số tự
distributed information system
- (Tech) hệ thống thông tin phân bố
generalized information system (gis)
- (Tech) hệ thống thông tin được tổng quát hóa
geographic information system (gis)
- (Tech) hệ thống thông tin địa lý
global information system (gis)
- (Tech) hệ thống thông tin toàn cầu
capital information (capital formation?)
- (Econ) Sự hình thành vốn.
+ Lượng bổ sung vào DUNG LƯỢNG VỐN sau khi khấu hao. Xem INVESMENT.
extraneous information
- (Econ) Thông tin không liên quan
+ Những thông tin ban đầu (có thể là ước lưọng về tham số trước đó) được kết hợp với thông tin mẫu với mục đích suy luận thống kê hay ước tính tham số trong phân tích hồi quy thường để cải thiện dự báo hay khắc phục những vấn đề như ĐA CỘNG TUYẾN TÍNH.
full information maximum likehood (fiml)
- (Econ) Ước lượng khả năng cực đại khi có đủ thông tin.
+ Một kỹ thuật ước lượng hệ thống các phương trình đồng thời, tuyến tính hay phi tuyến tính. Xem maximum likehood.
information matrix
- (Econ) Ma trận Thông tin.
+ Ma trận gồm các đạo hàm bậc hai của HÀM XÁC SUẤT trong ước lượng xác suất lớn nhất của mô hinh kinh tế lượng.
limited information (li)
- (Econ) Thông tin hạn chế.
+ Một cụm thuật ngữ miêu tả một nhóm kỹ thuật ước tính kinh tế lượng sử dụng trong việc ước tính các biến số của các hàm đồng thời.
perfect information
- (Econ) Thông tin hoàn hảo.
informally
* phó từ
- thân mật, thân tình
information science
* danh từ
- công nghệ thông tin
informatively
- xem informative
informativeness
- xem informative
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: