English → Vietnamese
incommunicative
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
incommunicative
* tính từ
- khó truyền đi, không lan truyền
- không cởi mở, không hay thổ lộ tâm sự, không thích chuyện trò
- khó truyền đi, không lan truyền
- không cởi mở, không hay thổ lộ tâm sự, không thích chuyện trò
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
incommunicative uncommunicative
not inclined to talk or give information or express opinions
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không thể thông tri được, tính không thể nói ra được
- tính lầm lì, tính không cởi m
- tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không thể thông tri được, tính không thể nói ra được
- tính lầm lì, tính không cởi m
* tính từ
- không thể truyền đạt được, không thể biết được, không thể thông tri được, không thể nói ra được
- lầm lì, không cởi m
- không thể truyền đạt được, không thể biết được, không thể thông tri được, không thể nói ra được
- lầm lì, không cởi m
* danh từ
- tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không thể thông tri được, tính không thể nói ra được
- tính lầm lì, tính không cởi m
- tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không thể thông tri được, tính không thể nói ra được
- tính lầm lì, tính không cởi m
incommunicative
* tính từ
- khó truyền đi, không lan truyền
- không cởi mở, không hay thổ lộ tâm sự, không thích chuyện trò
- khó truyền đi, không lan truyền
- không cởi mở, không hay thổ lộ tâm sự, không thích chuyện trò
* danh từ
- tính khó truyền đi, tính không lan truyền
- tính không cởi mở, tính không hay thổ lộ tâm sự, tính không thích chuyện trò
- tính khó truyền đi, tính không lan truyền
- tính không cởi mở, tính không hay thổ lộ tâm sự, tính không thích chuyện trò
- xem incommunicable
- xem incommunicative