English → Vietnamese
ideal
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ideal
* tính từ
- (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng
- chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng
- lý tưởng
- (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (triết học) duy tâm
* danh từ
- lý tưởng
- người lý tưởng; vật lý tưởng
- cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí
- (toán học) Iddêan
=ideal product+ tích iddêan
- (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng
- chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng
- lý tưởng
- (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (triết học) duy tâm
* danh từ
- lý tưởng
- người lý tưởng; vật lý tưởng
- cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí
- (toán học) Iddêan
=ideal product+ tích iddêan
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ideal
hay hơn ; hoàn ; lí tưởng ; lý tưởng ; lợi ; một đôi hoàn hảo ; rất lý tưởng ; thể tưởng ; trí tưởng ; tưởng mà ; tưởng ; tối ưu ; vị trí lý tưởng để ; ý tưởng không tồi ; ý tưởng ;
ideal
giới ; hay hơn ; hoàn ; lí tưởng ; lý tưởng ; lợi ; một đôi hoàn hảo ; rất lý tưởng ; thể tưởng ; trí tưởng ; tưởng mà ; tưởng ; tối ưu ; vị trí lý tưởng để ; ý tưởng không tồi ; ý tưởng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ideal apotheosis; nonesuch; nonpareil; nonsuch; paragon; saint
model of excellence or perfection of a kind; one having no equal
ideal idealistic
of or relating to the philosophical doctrine of the reality of ideas
Other matches
Other phrases built from the same root.
beau ideal
* danh từ
- cái đẹp lý tưởng; khuôn vàng thước ngọc
- cái đẹp lý tưởng; khuôn vàng thước ngọc
ideal point
* danh từ
- (toán học) điểm lý tưởng
- (toán học) điểm lý tưởng
* danh từ
- (triết học) chủ nghĩa duy tâm
- chủ nghĩa lý tưởng
- (triết học) chủ nghĩa duy tâm
- chủ nghĩa lý tưởng
* danh từ
- tính lý tưởng
- năng lực tưởng tượng
- (số nhiều) điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế)
- (triết học) sự chỉ ở trong lý tưởng
- tính lý tưởng
- năng lực tưởng tượng
- (số nhiều) điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế)
- (triết học) sự chỉ ở trong lý tưởng
* danh từ
- sự lý tưởng hoá
- sự lý tưởng hoá
* động từ
- lý tưởng hoá
- lý tưởng hoá
* danh từ
- người lý tưởng hoá
- người lý tưởng hoá
* phó từ
- lý tưởng, đúng như lý tưởng
- theo lý tưởng; trong lý tưởng
- lý tưởng, đúng như lý tưởng
- theo lý tưởng; trong lý tưởng
* danh từ
- sự lý tưởng hoá
- sự lý tưởng hoá