EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

grub

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

grub
* danh từ
- ấu trùng, con giòi
- (từ lóng) thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy
- văn sĩ, viết thuê
- người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy
- người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc
- (thể dục,thể thao) quả bóng ném sát đất (crikê)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo
* động từ
- xới đất, bới đất
- xới bới (khoai...), nhổ (cổ)
=to grub up potatoes+ bới khoai
=to grub up weeds+ nhổ cỏ dại
- (grub about) lục tím
=to grub about in the library+ lục tìm trong thư viện
=pigs grub about among bushes+ lợn rúc tìm ăn trong bờ bụi
- (grub on, along; away) vất vả, khó nhọc
=to grub on (along)+ đi nặng nề khó nhọc; làm vất vả cực nhọc
- (từ lóng) cho ăn cho uống, cho chén; ăn uống, nhậu nhẹt

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

grub
gì ; thức ăn ; ăn ; đồ ăn thì ; đồ ăn ;
grub
gì ; thức ăn ; ăn ; đồ ăn thì ; đồ ăn ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

grub chow; chuck; eats
informal terms for a meal
grub bum; cadge; mooch; sponge
ask for and get free; be a parasite

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- sâu táo
* danh từ
- cuốc chim (để bới củ...)
* danh từ
- cuốc chim (để xới, bới củ, đánh gốc cây...)
* danh từ
- phố Grúp (nơi có nhiều nhà văn viết thuê ở ngày xưa tại Luân-ddôn)
* động từ
- đá quả bóng (bầu dục) chạy sát sân bãi
* danh từ
- vốn cấp cho người thăm dò mỏ (để chia lợi nhuận)
- sự giúp đỡ vật chất để tiến hành một công việc khó khăn

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with G