English → Vietnamese
grate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
grate
* danh từ
- vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi
- (ngành mỏ) lưới sàng quặng
* ngoại động từ
- đặt vỉ lò, đặt ghi lò
* động từ
- mài, xát (thành bột); nạo
- nghiến kèn kẹt (răng)
=to grate one's teeth+ nghiến răng kèn kẹt
- kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt
- làm khó chịu, làm gai người
=to grate on (upon) the ear+ xé tai, làm chói tai
=to grate on one's neves+ chọc tức
- vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi
- (ngành mỏ) lưới sàng quặng
* ngoại động từ
- đặt vỉ lò, đặt ghi lò
* động từ
- mài, xát (thành bột); nạo
- nghiến kèn kẹt (răng)
=to grate one's teeth+ nghiến răng kèn kẹt
- kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt
- làm khó chịu, làm gai người
=to grate on (upon) the ear+ xé tai, làm chói tai
=to grate on one's neves+ chọc tức
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
grate
nạo củ ; nắp lưới ;
grate
nạo củ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
grate grating
a frame of iron bars to hold a fire
grate eat into; fret; rankle
gnaw into; make resentful or angry
grate grind
make a grating or grinding sound by rubbing together
grate scrape
scratch repeatedly
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (kỹ thuật) ghi lò
- (kỹ thuật) ghi lò
* tính từ
- biết ơn
=to be grateful to somebody for something+ biết ơn ai về cái gì
- dễ chịu, khoan khoái
=a grateful shade+ bóng mát dễ chịu
- biết ơn
=to be grateful to somebody for something+ biết ơn ai về cái gì
- dễ chịu, khoan khoái
=a grateful shade+ bóng mát dễ chịu
* danh từ
- sự biết ơn
- sự dễ chịu, sự khoan khoái
- sự biết ơn
- sự dễ chịu, sự khoan khoái
* danh từ
- lưới sắt (che cửa sổ)
- (vật lý) con cách
=a concave grating+ con cách lõm
=a sound grating+ con cách âm thanh
* danh từ
- tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt
- cảm giác khó chịu, cảm giác gai người
* tính từ
- xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé
- làm khó chịu, làm gai người
- lưới sắt (che cửa sổ)
- (vật lý) con cách
=a concave grating+ con cách lõm
=a sound grating+ con cách âm thanh
* danh từ
- tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt
- cảm giác khó chịu, cảm giác gai người
* tính từ
- xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé
- làm khó chịu, làm gai người
* danh từ
- ghi lò; vỉ lò
- ghi lò; vỉ lò