EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

goodness

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

goodness
* danh từ
- lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp
- tính chất
=to extract all the goodness out of something+ rút từ cái gì ra tất cả tinh chất
- ((thường) dùng như thán từ) ơn trời!
=for Goodness sake!+ vì Chúa!
=thank Goodness!+ cảm ơn Chúa!; nhờ Chúa!
=Goodness knows!+ có trời biết!

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

goodness
ai mà ; ai ; chúa là ; chúa ui ; chúa vì ; chúa ; chúa ơi ; có chúa ; diệu ; hưởng ơn lành mà ; hưởng ơn lành ; không ; lành ; lòng hào hiệp ; lòng nhơn từ ; lợi ; mặt tốt ; nghiêm quá ; nhân từ ; nhân ái ; nhơn từ ; những điều tốt đẹp ; những điểm tốt ; phước hạnh ; phước ; quý này ; sự lương thiện ; sự nhơn từ ; sự tốt đẹp ; thiện ; thê ́ na ̀ o ; thế ; tri ; trơ ; trời ai ; trời ; trời đất ; trời ạ ; tuyệt ; tính ; tñt lành ; tý thì ngã ; tất nhiên ; tốt là ; tốt lành ; tốt quá ; tốt ; tốt đẹp ; vì chúa ; điều tốt đẹp bên ; đâu có ghét ; ơn phước ; ơn ;
goodness
ai mà ; ai ; chúa là ; chúa ui ; chúa vì ; chúa ; chúa ơi ; co ; có chúa ; diệu ; hưởng ơn lành mà ; hưởng ơn lành ; không ; lành ; lòng hào hiệp ; lòng nhơn từ ; lợi ; mặt tốt ; nghiêm quá ; nhân từ ; nhân ái ; nhơn từ ; những điều tốt đẹp ; những điểm tốt ; phước hạnh ; phước ; quý này ; sống ; sự lương thiện ; sự nhơn từ ; sự tốt đẹp ; thiện ; thê ́ na ̀ o ; thế ; tri ; trơ ; trời ai ; trời ; trời đất ; trời ạ ; tuyệt quá ; tuyệt ; tính ; tñt lành ; tý thì ngã ; tất nhiên ; tốt là ; tốt lành ; tốt quá ; tốt ; tốt đẹp ; tồi ; từ ; vì chúa ; điều tốt đẹp bên ; đâu có ghét ; được ; đế ; ơn phước ; ơn ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

goodness good
that which is pleasing or valuable or useful

Other matches

Other phrases built from the same root.

good breeding
* danh từ
- sự có giáo dục, sự lễ độ
good looks
* danh từ số nhiều
- vẻ đẹp, nét đẹp (người)
good sense
* danh từ
- lương tri, lẽ phải, lẽ thường
* danh từ
- lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt
=to say good-bye to somebody+ chào từ biệt ai, chia tay ai
=to with (bid) someone good-bye+ tạm biệt ai, từ biệt ai
* thán từ
- tạm biệt
=good-bye for the present!+ tạm biệt!
=good-bye to the holidays+ tạm biệt những ngày hè! thôi thế là hết những ngày hè!
* tính từ
- có giáo dục, con nhà gia thế (người)
- thượng hạng (vật)
* tính từ
- có hạnh kiểm tốt
=a good-conduct certificate+ giấy chứng nhận hạnh kiểm tốt
* danh từ
- tính vui vẻ cởi mở, tính dễ gần
-for-nought) /'gudfənɔ:t/
* tính từ
- vô tích sự, đoảng (người)
* danh từ
- người vô tích sự, người đoảng
-for-nought) /'gudfənɔ:t/
* tính từ
- vô tích sự, đoảng (người)
* danh từ
- người vô tích sự, người đoảng
* tính từ
- tốt bụng, từ bi
-humoured) /'gud'hju:məd/
* tính từ
- vui vẻ, vui tính, dễ dãi
-humoured) /'gud'hju:məd/
* tính từ
- vui vẻ, vui tính, dễ dãi
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đẹp
* tính từ
- đẹp, đẹp trai
- có vẻ tốt, có vẻ phúc hậu
* tính từ
- tốt bụng, bản chất tốt, hiền hậu
-neighbourliness) /'gud'neibəlinis/
* danh từ
- quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết
-neighbourliness) /'gud'neibəlinis/
* danh từ
- quan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết
* tính từ
- có quan hệ láng giềng tốt
* tính từ
- thuần tính, thuần hậu
goodness
* danh từ
- lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp
- tính chất
=to extract all the goodness out of something+ rút từ cái gì ra tất cả tinh chất
- ((thường) dùng như thán từ) ơn trời!
=for Goodness sake!+ vì Chúa!
=thank Goodness!+ cảm ơn Chúa!; nhờ Chúa!
=Goodness knows!+ có trời biết!
* danh từ số nhiều
- của cải, động sản
- hàng hoá, hàng
=production of goods+ sự sản xuất hàng hoá
- hàng hoá chở (trên xe lửa)
=a goods train+ xe lửa chở hàng
=by goods+ bằng xe lửa chở hàng
!to deliver the goods
- (xem) deliver
!a nice little piece of goods
-(đùa cợt) một món khá xinh
* tính từ
- đạo đức giả; giả dối; chỉ tốt ngoài miệng
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô giá trị, người vô tích sự
- vật vô giá trị, vật vô dụng
club good
- (Econ) Hàng hoá club; Hàng hoá bán công cộng.
+ Một dạng trung gian giữa HÀNG HOÁ CÔNG CỘNG thuần tuý và hàng hoá tư nhân (Xem CLUBS, THEORY OF)
economic good
- (Econ) Hàng hoá kinh tế.
+ Một mặt hàng khan hiếm và mặt hàng mà người ta sẽ lựa chọn nhiều hơn nếu có thể. Xem FREE GOOD.
elitist good
- (Econ) Hàng xa xỉ
+ Xem Luxury
freed good
- (Econ) Hàng miễn phí; Hàng không phải trả tiền
+ Một hàng hoá mà cung của nó ít nhất là bằng cầu tại mức giá bằng không.
giffen good
- (Econ) Hàng hoá Giffen
+ Mặt hàng mà cầu về nó có xu hướng giảm khi giá giảm, vì vậy, rõ ràng là mâu thuẫn với quy luật cầu. Hàng hoá này mang tên của Robert Giffen (1937-1910), ông quan sát thấy rằng người nghèo mua bánh mỳ nhiều hơn khi giá tăng. Tình huống này xảy ra khi trị số tuyệt đối của ẢNH HƯỞNG THU NHẬP (so với giá) lớn hơn Ảnh hưởng thay thế. Co giãn của cầu đối với thu nhập đối với hàng hoá thứ cấp là âm.
goodness of fit
- (Econ) Mức độ phù hợp.
+ Một cụm thuật ngữ chung mô tả mức độ phù hợp số liệu của một phương trình kinh tế lượng đựơc ứơc lượng.
impure public good
- (Econ) Hàng hoá công cộng không thuần tuý.
+ Xem MIXED GOOD.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with G