English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: gave

Best translation match:
English Vietnamese
gave
* động từ gave, given
- cho, biếu, tặng, ban
=to give a handsome present+ tặng một món quà đẹp
- cho, sinh ra, đem lại
=to give profit+ sinh lãi
=the sun gives us warmth and light+ mặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
- nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho
=to give a good example+ nêu một tấm gương tốt
=give me my hat, please+ xin anh làm ơn đưa cho tôi một cái mũ
=to give one's wishes+ gửi lời chúc mừng, chuyển lời chúc mừng
- truyền cho, làm lây sang
- trả (tiền...); trao đổi
=how much did you give for it?+ anh trả cái đó bao nhiêu?
=to give a horse for a car cow+ đổi con ngựa lấy con bò cái
=to as good as one gets+ ăn miếng trả miếng; ăn miếng chả trả miếng bùi
- (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ)
=to give a cry+ kêu lên
=to give a loud laugh+ cười to, cười vang
=to give a look+ nhìn
=to give a jump+ nhảy lên
=to give a sigh+ thở dài
=to give a push+ đẩy
=to give a groan+ rên rỉ
=to give a start+ giật mình
=to give encouragement+ động viên, khuyến khích
=to give permission+ cho phép
=to give an order+ ra lệnh
=to give birth to+ sinh ra
=to give one's attention to+ chú ý
- làm cho, gây ra
=he gave me to understand that+ hắn làm cho tôi hiểu rằng
=to give someone much trouble+ gây lo lắng cho ai, gây phiền hà cho ai
- cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm
=to give one's life to one's country+ hiến dâng đời mình cho tổ quốc
=to give one's mind to study+ miệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
- tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...)
=to give a concert+ tổ chực một buổi hoà nhạc
=to give a banquet+ mở tiệc, thết tiệc
=to give a song+ hát một bài
=give us Chopin, please+ anh hãy dạo cho chúng tôi nghe những bản nhạc của Sô-panh
=to give Hamlet+ diễn vở Ham-lét
- tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo)
=the frost is giving+ sương giá đang tan
=the branch gave but did not break+ cành cây trĩu xuống nhưng không gãy
=the marshy ground gave under our feet+ đất lấy lún xuống dưới chân chúng tôi
- quay ra, nhìn ra, dẫn
=this window gives upon the street+ cửa sổ này nhìn ra đường phố
=this corridor gives into the back yard+ hành lang này dẫn vào sân sau
- chỉ, đưa ra, để lộ ra
=the thermometer gives 23o in the shade+ nhiệt biểu chỉ 23o trong bóng râm
=to give no signs of life+ không lộ ra một dấu hiệu nào của sự sống
=newspapers give these facts+ các báo hằng ngày đưa ra các sự kiện đó
- đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ
=I give you that point+ tôi đồng ý với anh điểm ấy; tôi nhượng bộ anh điểm ấy
=to give ground+ nhượng bộ, lùi bước
- coi như, cho là, cho rằng
=he was given for dead+ người ta coi như là hắn ta đã chết
- quyết định xử
=to give the case for the defendant+ xử cho bị cáo được kiện
=to give the case against the defendant+ xử cho bị cáo thua kiện
!to give away
- cho
=to give away all one's money+ cho hết tiền
- trao, phát (phần thưởng)
=to give away the pwices+ phát phần thưởng
- tố cáo, phát giác; để lộ, phản bội
=to give away a secret+ lộ bí mật
=to give away the show+ (từ lóng) để lộ điều bí mật, để lộ nhược điểm; để lòi cái dốt ra
!to give back
- hoàn lại, trả lại
!to give forth
- toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...)
- công bố (tin tức...)
!to give in
- nhượng bộ, chịu thua
- nộp (tài liêu...)
- ghi vào, điền vào
=to give in one's name+ ghi tên vào
!to give off
- toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...)
!to give out
- chia, phân phối
- toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...)
- rao, công bố
=to give oneself out to be (for)+ tự xưng là, tự nhận là
- hết, cạn
=food suplies began to give out+ lương thực bắt đầu cạn
- bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho (phỏng vấn)
=to give out an interview+ cho phỏng vấn
=to give over+ trao tay
- thôi, chấm dứt
=give over crying!+ nín đi! thôi dừng khóc nữa!
=to be given over to+ đâm mê, đắm đuối vào
=to be given over to gambling+ đam mê cờ bạc
- vứt bỏ, bỏ
=to give over a bahit+ bỏ một thói quen
!to give up
- bỏ, từ bỏ
=to give up a habit+ bỏ một thói quen
=to give up one's work+ bỏ công việc
=to give up one's appointment+ từ chức
=to give up one's business+ thôi không kinh doanh nữa
=to give up a newspaper+ thôi không mua một tờ báo
- nhường
=to give up one's seat+ nhường ghế, nhường chỗ ngồi
- (y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được
=to be given up by the doctors+ bị các bác sĩ cho là không cứu chữa được nữa
- trao, nộp (cho nhà chức trách...)
=to give oneself up+ đầu thú, tự nộp mình
- khai báo (đồng bọn)
- đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập)
=to give oneself up to drinking+ rượu chè be bét, đam mê rượu chè
!to give a back
- (xem) back
!to give a Roland for an Oliver
- ăn miếng chả, trả miếng bùi
!give me
- (chỉ lời mệnh lệnh) tôi thích, tôi phục
=give me an evening of classical drama+ tôi thích xem một buổi tuồng cổ
!to give ir somebody hot
- mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai
!to give someone what for
- (từ lóng) mắng mỏ (chỉnh, xỉ vả) ai, trừng phạt ai nghiêm khắc
!to give to the public (world)
- công bố
!to give somebody the time of day
- (xem) day
!to give way
- nhượng bộ; chịu thua
=to give way to sowmeone+ chịu thua ai
=to give way to despair+ nản lòng, nản chí
- kiệt đi (sức khoẻ)
- cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt
=the rope gave way+ dây thừng đứt
=the ice gave way+ băng tan ra
- (thương nghiệp) bị giảm giá, sụt xuống
- (hàng hải) rán sức chèo
- bị bật đi, bị thay thế
=would give the word (one's ears) for something (to get something)+ sãn sàng hy sinh hết để được cái gì
* danh từ
- tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được
=there is no give in a stone floor+ sàn đá thì không thể nhún nhảy được
!give and take
- sự có đi có lại
- sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp
- sự bông đùa qua lại

Probably related with:
English Vietnamese
gave
ban cho ; ban lại cho ; ban ; bèn ; bă ; bă ́ ; băn ; bảo ; bắt ; bỏ ; bổ nhiệm ; chia cấp ; chia ; chiếu ; cho em ; cho lại ; cho một ; cho phép ; cho tôi ; cho ; chuyên ; chích cho ; chỉ bảo cho ; chỉ cho tôi ; chỉ cho ; chỉ ; chịu ; chữa ; cung cấp cho ; cung cấp ; các anh đã cho ; còn tặng ; có ban cho ; có cho ; có cấp cho ; có gả ; có thể cho tôi ; có ; có đưa cho ; cũng ban ; cũng cho ; cũng có ; cũng ; cấp cho ; cấp ; di chúc ; dành cho ; dành tặng ; dâng cho ; dâng ; dùng ; dạy ; dặn cho ; giao cho ; giao lại ; giao vật ; giao ; giúp ; giúp đỡ họ ; giúp đỡ ; gây cho ; gư ; gả ; gọi ; gởi ; hi sinh ; hi ; hiểu ; hy sinh ; hy ; hôn ; hư ; họ đưa cho ; hồi ; khiê ; khiến ; không ; kiêng ; kiểm ; liền ; luôn ; là ; là ðấng đã ban ; làm cho ; làm giúp ; làm ; làm điều ; làm điều đó ; lại ban ; lại cho ; lại mang tặng ; lại mang đến ; lại tặng ; lại xếp cho ; lại đưa ; lấy cho ; lấy ; lập ; lắng ; m ; mang cho ; mang lại cho ; mang lại ; mang về cho ; mang ; mang đến cho ; mang đến ; muô ; muô ́ n ; muô ́ ; muốn ; mà cấp ; mà ; mời ; ng đưa ; nghe ; nguyện ; người đã cho ; ngợi ; nhìn ; nhận ; này tạo cho ; này đã ; nó bảo ; nó đã làm ; nộp cho ; phát cho ; phát ; phân cấp cho ; phân cấp ; phó ; quyên góp hồi trước ; ra cho ; ra lệnh ; ra ; sai khiến ; sinh cho ; sinh ra ; sẽ cho ; sẽ ; sẽ đưa ; sự ; ta ; ta đã phó ; ta đưa ; tay ; thôi ; thảo ; thể cho tôi ; thể mang ; thọc ; thứ ; thử ; tiêm cho ; tiêm ; tra ; trao cho ; trao ; truyền cho ; trả cho có ; trả cho ; trả ; tôi cho ; tôi viết ; tôi ; tôi đã ; tôi đưa cho ; tă ; tưởng ; tạ ; tạo cho ; tạo ra cho ; tạo ra ; tạo ; tặng cho ; tặng ; tỏ ; từ ; từng tặng ; viết cho ; viết ; và tặng ; và đưa ; vừa tặng ; çã ; ðấng đã ban ; ông bà đã tặng ; đa ; đa ̃ cho ; đa ̃ trao ; đa ̃ tă ; đa ̃ tă ̣ ; đa ̃ ; đa ̃ đưa ; đem cho ; đem tới cho ; đem ; đem đến cho ; đoán ; đánh ; đã ban cho ; đã ban tặng cho ; đã ban ; đã bảo ; đã bỏ ; đã cho ; đã chỉ ; đã cung cấp cho ; đã cung cấp ; đã có ; đã dâng ; đã dạy cho ; đã dạy ; đã dặn ; đã giao ; đã giúp ; đã gây cho ; đã gợi ; đã gửi cho ; đã hy sinh ; đã hy ; đã hôn ; đã khiến ; đã không ; đã làm cho ; đã làm thế ; đã làm ; đã lấy ; đã mang cho ; đã mang lại cho ; đã nói với ; đã nói ; đã nện ; đã phá ; đã phân ; đã phó ; đã phải từ ; đã ra ; đã trao cho ; đã trao ta ; đã trao ; đã truyền cho ; đã truyền ; đã trả ; đã tặng cho ; đã tặng nó cho ; đã tặng ; đã từ bỏ ; đã ; đã đem lại cho ; đã đưa cho ; đã đưa có ; đã đưa nó cho ; đã đưa nó ; đã đưa ra ; đã đưa ; đã được nhận ; đã đến ; đã để ; đãi ; đó gởi ; đưa cho ; đưa lá ; đưa lại cho ; đưa ra cho ; đưa ra ; đưa ; đưa đến cho ; đầu ; đặt cho ; đặt ; để cho ; để lại cho ; để lấy ; để ; đọc ; ̀ m ; ́ cho ; ́ ng đưa ; ́ đa ̃ cho ; ̃ cho ; ̃ ; ̣ bă ; ̣ bă ́ ; ảnh đã tặng ; 送我 ;
gave
ban cho ; ban lại cho ; ban ; bán ; bèn ; băn ; bảo ; bắt ; bỏ ; bổ nhiệm ; chia cấp ; chia ; chiếu ; cho em ; cho lại ; cho phép ; cho tôi ; cho ; chuyên ; chích cho ; chỉ bảo cho ; chỉ cho tôi ; chỉ cho ; chỉ ; chịu ; chữa ; cung cấp cho ; cung cấp ; các anh đã cho ; cám ; còn tặng ; có ban cho ; có cho ; có cấp cho ; có gả ; có thể cho tôi ; có ; có đưa cho ; cũng ban ; cũng cho ; cũng có ; cũng ; cấp cho ; cấp ; di chúc ; do ; dành cho ; dành tặng ; dâng cho ; dâng ; dùng ; dạy ; dặn cho ; giao cho ; giao lại ; giao vật ; giao ; già ; giáng ; giúp ; giúp đỡ họ ; giúp đỡ ; gây cho ; gư ; gư ̉ ; gả ; gọi ; gởi ; hi sinh ; hi ; hiểu ; hy sinh ; hôn ; hư ; họ đưa cho ; khiê ; khiến ; kiêng ; kiểm ; liền ; luôn ; là ; là ðấng đã ban ; làm cho ; làm giúp ; làm ; làm điều ; làm điều đó ; lại ban ; lại cho ; lại mang tặng ; lại mang đến ; lại tặng ; lại xếp cho ; lại đưa ; lấy cho ; lấy ; lập ; lắng ; m ; mang cho ; mang lại cho ; mang lại ; mang về cho ; mang ; mang đến cho ; mang đến ; muô ; muô ́ n ; muô ́ ; muốn ; mà cấp ; mà ; mời ; ng đưa ; nghe ; nguyện ; người đã cho ; ngợi ; nhìn ; nhường ; này tạo cho ; này đã ; nó đã làm ; nộp cho ; phát cho ; phát ; phân cấp cho ; phân cấp ; phó ; quyê ; quyên góp hồi trước ; quyên ; ra cho ; ra lệnh ; ra ; sai khiến ; sinh cho ; sinh ra ; sẽ cho ; sẽ ; sẽ đưa ; sự ; ta ; ta đã phó ; ta đưa ; tham ; thôi ; thảo ; thể cho tôi ; thể mang ; thọc ; thứ ; thử ; tiêm cho ; tiêm ; tra ; trao cho ; trao ; truyền cho ; trả cho có ; trả cho ; trả ; tôi cho ; tôi viết ; tôi ; tôi đã ; tôi đưa cho ; tă ; tưởng ; tạ ; tạo cho ; tạo ra cho ; tạo ra ; tạo ; tặng cho ; tặng ; tỏ ; từ ; từng tặng ; viết cho ; viết ; và tặng ; và đưa ; vê ; vừa tặng ; çã ; ðấng đã ban ; ông bà đã tặng ; đa ; đa ̃ cho ; đa ̃ trao ; đa ̃ tă ; đa ̃ tă ̣ ; đa ̃ ; đa ̃ đưa ; đem cho ; đem tới cho ; đem ; đem đến cho ; đoán ; đánh ; đã ban cho ; đã ban tặng cho ; đã ban ; đã bảo ; đã bỏ ; đã cho ; đã chỉ ; đã cung cấp cho ; đã cung cấp ; đã có ; đã dâng ; đã dạy cho ; đã dạy ; đã dặn ; đã giao ; đã giúp ; đã gây cho ; đã gợi ; đã gửi cho ; đã hy sinh ; đã hy ; đã hôn ; đã khiến ; đã không ; đã làm cho ; đã làm thế ; đã làm ; đã lấy ; đã mang cho ; đã mang lại cho ; đã nói với ; đã nói ; đã nện ; đã phá ; đã phân ; đã phó ; đã phải từ ; đã ra ; đã trao cho ; đã trao ta ; đã trao ; đã truyền cho ; đã truyền ; đã trả ; đã tặng cho ; đã tặng nó cho ; đã tặng ; đã từ bỏ ; đã ; đã đem lại cho ; đã đem ; đã đưa cho ; đã đưa có ; đã đưa nó cho ; đã đưa nó ; đã đưa ra ; đã đưa ; đã được nhận ; đã đến ; đã để ; đãi ; đó gởi ; đưa cho ; đưa lá ; đưa lại cho ; đưa ra cho ; đưa ra ; đưa ; đưa đến cho ; được quyên ; đầu ; đặt cho ; đặt ; để cho ; để lại cho ; để lấy ; để ; đọc ; ̀ m ; ́ cho ; ́ ng đưa ; ́ đa ̃ cho ; ̃ cho ; ̃ ; ̣ gư ; ̣ gư ̉ ; ảnh đã tặng ; ủng ;

May related with:
English Vietnamese
gave
* động từ gave, given
- cho, biếu, tặng, ban
=to give a handsome present+ tặng một món quà đẹp
- cho, sinh ra, đem lại
=to give profit+ sinh lãi
=the sun gives us warmth and light+ mặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
- nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho
=to give a good example+ nêu một tấm gương tốt
=give me my hat, please+ xin anh làm ơn đưa cho tôi một cái mũ
=to give one's wishes+ gửi lời chúc mừng, chuyển lời chúc mừng
- truyền cho, làm lây sang
- trả (tiền...); trao đổi
=how much did you give for it?+ anh trả cái đó bao nhiêu?
=to give a horse for a car cow+ đổi con ngựa lấy con bò cái
=to as good as one gets+ ăn miếng trả miếng; ăn miếng chả trả miếng bùi
- (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ)
=to give a cry+ kêu lên
=to give a loud laugh+ cười to, cười vang
=to give a look+ nhìn
=to give a jump+ nhảy lên
=to give a sigh+ thở dài
=to give a push+ đẩy
=to give a groan+ rên rỉ
=to give a start+ giật mình
=to give encouragement+ động viên, khuyến khích
=to give permission+ cho phép
=to give an order+ ra lệnh
=to give birth to+ sinh ra
=to give one's attention to+ chú ý
- làm cho, gây ra
=he gave me to understand that+ hắn làm cho tôi hiểu rằng
=to give someone much trouble+ gây lo lắng cho ai, gây phiền hà cho ai
- cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm
=to give one's life to one's country+ hiến dâng đời mình cho tổ quốc
=to give one's mind to study+ miệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
- tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...)
=to give a concert+ tổ chực một buổi hoà nhạc
=to give a banquet+ mở tiệc, thết tiệc
=to give a song+ hát một bài
=give us Chopin, please+ anh hãy dạo cho chúng tôi nghe những bản nhạc của Sô-panh
=to give Hamlet+ diễn vở Ham-lét
- tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo)
=the frost is giving+ sương giá đang tan
=the branch gave but did not break+ cành cây trĩu xuống nhưng không gãy
=the marshy ground gave under our feet+ đất lấy lún xuống dưới chân chúng tôi
- quay ra, nhìn ra, dẫn
=this window gives upon the street+ cửa sổ này nhìn ra đường phố
=this corridor gives into the back yard+ hành lang này dẫn vào sân sau
- chỉ, đưa ra, để lộ ra
=the thermometer gives 23o in the shade+ nhiệt biểu chỉ 23o trong bóng râm
=to give no signs of life+ không lộ ra một dấu hiệu nào của sự sống
=newspapers give these facts+ các báo hằng ngày đưa ra các sự kiện đó
- đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ
=I give you that point+ tôi đồng ý với anh điểm ấy; tôi nhượng bộ anh điểm ấy
=to give ground+ nhượng bộ, lùi bước
- coi như, cho là, cho rằng
=he was given for dead+ người ta coi như là hắn ta đã chết
- quyết định xử
=to give the case for the defendant+ xử cho bị cáo được kiện
=to give the case against the defendant+ xử cho bị cáo thua kiện
!to give away
- cho
=to give away all one's money+ cho hết tiền
- trao, phát (phần thưởng)
=to give away the pwices+ phát phần thưởng
- tố cáo, phát giác; để lộ, phản bội
=to give away a secret+ lộ bí mật
=to give away the show+ (từ lóng) để lộ điều bí mật, để lộ nhược điểm; để lòi cái dốt ra
!to give back
- hoàn lại, trả lại
!to give forth
- toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...)
- công bố (tin tức...)
!to give in
- nhượng bộ, chịu thua
- nộp (tài liêu...)
- ghi vào, điền vào
=to give in one's name+ ghi tên vào
!to give off
- toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...)
!to give out
- chia, phân phối
- toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...)
- rao, công bố
=to give oneself out to be (for)+ tự xưng là, tự nhận là
- hết, cạn
=food suplies began to give out+ lương thực bắt đầu cạn
- bị hư, bị hỏng (máy móc); mệt, quỵ, kiệt đi (sức)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho (phỏng vấn)
=to give out an interview+ cho phỏng vấn
=to give over+ trao tay
- thôi, chấm dứt
=give over crying!+ nín đi! thôi dừng khóc nữa!
=to be given over to+ đâm mê, đắm đuối vào
=to be given over to gambling+ đam mê cờ bạc
- vứt bỏ, bỏ
=to give over a bahit+ bỏ một thói quen
!to give up
- bỏ, từ bỏ
=to give up a habit+ bỏ một thói quen
=to give up one's work+ bỏ công việc
=to give up one's appointment+ từ chức
=to give up one's business+ thôi không kinh doanh nữa
=to give up a newspaper+ thôi không mua một tờ báo
- nhường
=to give up one's seat+ nhường ghế, nhường chỗ ngồi
- (y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được
=to be given up by the doctors+ bị các bác sĩ cho là không cứu chữa được nữa
- trao, nộp (cho nhà chức trách...)
=to give oneself up+ đầu thú, tự nộp mình
- khai báo (đồng bọn)
- đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập)
=to give oneself up to drinking+ rượu chè be bét, đam mê rượu chè
!to give a back
- (xem) back
!to give a Roland for an Oliver
- ăn miếng chả, trả miếng bùi
!give me
- (chỉ lời mệnh lệnh) tôi thích, tôi phục
=give me an evening of classical drama+ tôi thích xem một buổi tuồng cổ
!to give ir somebody hot
- mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai
!to give someone what for
- (từ lóng) mắng mỏ (chỉnh, xỉ vả) ai, trừng phạt ai nghiêm khắc
!to give to the public (world)
- công bố
!to give somebody the time of day
- (xem) day
!to give way
- nhượng bộ; chịu thua
=to give way to sowmeone+ chịu thua ai
=to give way to despair+ nản lòng, nản chí
- kiệt đi (sức khoẻ)
- cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt
=the rope gave way+ dây thừng đứt
=the ice gave way+ băng tan ra
- (thương nghiệp) bị giảm giá, sụt xuống
- (hàng hải) rán sức chèo
- bị bật đi, bị thay thế
=would give the word (one's ears) for something (to get something)+ sãn sàng hy sinh hết để được cái gì
* danh từ
- tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được
=there is no give in a stone floor+ sàn đá thì không thể nhún nhảy được
!give and take
- sự có đi có lại
- sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp
- sự bông đùa qua lại
gave
ban cho ; ban lại cho ; ban ; bèn ; bă ; bă ́ ; băn ; bảo ; bắt ; bỏ ; bổ nhiệm ; chia cấp ; chia ; chiếu ; cho em ; cho lại ; cho một ; cho phép ; cho tôi ; cho ; chuyên ; chích cho ; chỉ bảo cho ; chỉ cho tôi ; chỉ cho ; chỉ ; chịu ; chữa ; cung cấp cho ; cung cấp ; các anh đã cho ; còn tặng ; có ban cho ; có cho ; có cấp cho ; có gả ; có thể cho tôi ; có ; có đưa cho ; cũng ban ; cũng cho ; cũng có ; cũng ; cấp cho ; cấp ; di chúc ; dành cho ; dành tặng ; dâng cho ; dâng ; dùng ; dạy ; dặn cho ; giao cho ; giao lại ; giao vật ; giao ; giúp ; giúp đỡ họ ; giúp đỡ ; gây cho ; gư ; gả ; gọi ; gởi ; hi sinh ; hi ; hiểu ; hy sinh ; hy ; hôn ; hư ; họ đưa cho ; hồi ; khiê ; khiến ; không ; kiêng ; kiểm ; liền ; luôn ; là ; là ðấng đã ban ; làm cho ; làm giúp ; làm ; làm điều ; làm điều đó ; lại ban ; lại cho ; lại mang tặng ; lại mang đến ; lại tặng ; lại xếp cho ; lại đưa ; lấy cho ; lấy ; lập ; lắng ; m ; mang cho ; mang lại cho ; mang lại ; mang về cho ; mang ; mang đến cho ; mang đến ; muô ; muô ́ n ; muô ́ ; muốn ; mà cấp ; mà ; mời ; ng đưa ; nghe ; nguyện ; người đã cho ; ngợi ; nhìn ; nhận ; này tạo cho ; này đã ; nó bảo ; nó đã làm ; nộp cho ; phát cho ; phát ; phân cấp cho ; phân cấp ; phó ; quyên góp hồi trước ; ra cho ; ra lệnh ; ra ; sai khiến ; sinh cho ; sinh ra ; sẽ cho ; sẽ ; sẽ đưa ; sự ; ta ; ta đã phó ; ta đưa ; tay ; thôi ; thảo ; thể cho tôi ; thể mang ; thọc ; thứ ; thử ; tiêm cho ; tiêm ; tra ; trao cho ; trao ; truyền cho ; trả cho có ; trả cho ; trả ; tôi cho ; tôi viết ; tôi ; tôi đã ; tôi đưa cho ; tă ; tưởng ; tạ ; tạo cho ; tạo ra cho ; tạo ra ; tạo ; tặng cho ; tặng ; tỏ ; từ ; từng tặng ; viết cho ; viết ; và tặng ; và đưa ; vừa tặng ; çã ; ðấng đã ban ; ông bà đã tặng ; đa ; đa ̃ cho ; đa ̃ trao ; đa ̃ tă ; đa ̃ tă ̣ ; đa ̃ ; đa ̃ đưa ; đem cho ; đem tới cho ; đem ; đem đến cho ; đoán ; đánh ; đã ban cho ; đã ban tặng cho ; đã ban ; đã bảo ; đã bỏ ; đã cho ; đã chỉ ; đã cung cấp cho ; đã cung cấp ; đã có ; đã dâng ; đã dạy cho ; đã dạy ; đã dặn ; đã giao ; đã giúp ; đã gây cho ; đã gợi ; đã gửi cho ; đã hy sinh ; đã hy ; đã hôn ; đã khiến ; đã không ; đã làm cho ; đã làm thế ; đã làm ; đã lấy ; đã mang cho ; đã mang lại cho ; đã nói với ; đã nói ; đã nện ; đã phá ; đã phân ; đã phó ; đã phải từ ; đã ra ; đã trao cho ; đã trao ta ; đã trao ; đã truyền cho ; đã truyền ; đã trả ; đã tặng cho ; đã tặng nó cho ; đã tặng ; đã từ bỏ ; đã ; đã đem lại cho ; đã đưa cho ; đã đưa có ; đã đưa nó cho ; đã đưa nó ; đã đưa ra ; đã đưa ; đã được nhận ; đã đến ; đã để ; đãi ; đó gởi ; đưa cho ; đưa lá ; đưa lại cho ; đưa ra cho ; đưa ra ; đưa ; đưa đến cho ; đầu ; đặt cho ; đặt ; để cho ; để lại cho ; để lấy ; để ; đọc ; ̀ m ; ́ cho ; ́ ng đưa ; ́ đa ̃ cho ; ̃ cho ; ̃ ; ̣ bă ; ̣ bă ́ ; ảnh đã tặng ; 送我 ;
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: