EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

animation

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

animation
* danh từ
- lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng
- tính hoạt bát, sinh khí
- sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi
- (văn học) tính sinh động, tính linh hoạt
- sự cỗ vũ
- sự sản xuất phim hoạt hoạ

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

animation
chuyển động hình ảnh ; các hoạt họa ; giả ; hoạt cảnh ; hoạt hình ; hoạt họa sau ; hoạt họa ; hình minh họa ; hình ảnh hoạt hình ; hình ảnh động ; minh họa động ; nghệ làm chết giả ; phim hoạt hinh ; đoạn hoạt hình ; đồ họa ;
animation
chuyển động hình ảnh ; các hoạt họa ; giả ; hoạt cảnh ; hoạt hình ; hoạt họa sau ; hoạt họa ; hình minh họa ; hình ảnh hoạt hình ; hình ảnh động ; minh họa động ; nghệ làm chết giả ; phim hoạt hinh ; đoạn hoạt hình ; đồ họa ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

animation aliveness; life; living
the condition of living or the state of being alive
animation vitality
the property of being able to survive and grow
animation brio; invigoration; spiritedness; vivification
quality of being active or spirited or alive and vigorous
animation invigoration; vivification
the activity of giving vitality and vigour to something
animation liveliness
general activity and motion

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- động vật, thú vật
=domestic animal+ động vật nuôi
=wild animal+ động vật hoang dại
- người đầy tính thú
* tính từ
- (thuộc) động vật, (thuộc) thú vật
=the animal kingdom+ giới động vật
- (thuộc) xác thịt
=animal spirits+ tính sôi nổi, tính yêu đời
* danh từ
- hoạt động của động vật; tính động vật, tính thú
- nhục dục, nhục cảm
- thuyết người là thú
* danh từ
- tính động vật, tính thú
- giới động vật
- loài động vật
* danh từ
- sự động vật hoá
- sự làm thành tính thú
- sự hoá thành nhục dục
* ngoại động từ
- động vật hoá
- làm cho có tính thú
- hoá thành nhục dục
* tính từ
- có sinh khí, có sức sống
- nhộn nhịp, náo nhiệt
* ngoại động từ
- làm cho sống, làm cho có sinh khí
- làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi
- cổ vũ, làm phấn khởi
* tính từ
- đầy sức sống, đầy sinh khí
- nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
=animated discussion+ cuộc thảo luận sôi nổi
- được cổ vũ, phấn khởi lên
animation
* danh từ
- lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng
- tính hoạt bát, sinh khí
- sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi
- (văn học) tính sinh động, tính linh hoạt
- sự cỗ vũ
- sự sản xuất phim hoạt hoạ
* danh từ
- người cổ vũ
- (điện ảnh) hoạ sĩ phim hoạt hoạ
animé
* danh từ
- nhựa animê (dùng làm véc-ni)
- nhựa
* danh từ
- (triết học) thuyết vật linh
- thuyết duy linh (đối với duy vật)
computer animation
- (Tech) hoạt họa điện toán
* danh từ
- tính động vật, tính thú vật
suspend animation
* danh từ
- sự chết giả; tình trạng sống mà không có ý thức

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A