English → Vietnamese
animated
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
animated
* tính từ
- đầy sức sống, đầy sinh khí
- nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
=animated discussion+ cuộc thảo luận sôi nổi
- được cổ vũ, phấn khởi lên
- đầy sức sống, đầy sinh khí
- nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
=animated discussion+ cuộc thảo luận sôi nổi
- được cổ vũ, phấn khởi lên
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
animated
bộ hoạt hình dài ; hoạt hình ; sinh động ; sống dậy ; sống ; đồ họa máy ;
animated
bộ hoạt hình dài ; hoạt hình ; sinh động ; sống dậy ; sống ; đồ họa máy ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
animated alive
having life or vigor or spirit
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- động vật, thú vật
=domestic animal+ động vật nuôi
=wild animal+ động vật hoang dại
- người đầy tính thú
* tính từ
- (thuộc) động vật, (thuộc) thú vật
=the animal kingdom+ giới động vật
- (thuộc) xác thịt
=animal spirits+ tính sôi nổi, tính yêu đời
- động vật, thú vật
=domestic animal+ động vật nuôi
=wild animal+ động vật hoang dại
- người đầy tính thú
* tính từ
- (thuộc) động vật, (thuộc) thú vật
=the animal kingdom+ giới động vật
- (thuộc) xác thịt
=animal spirits+ tính sôi nổi, tính yêu đời
* danh từ
- hoạt động của động vật; tính động vật, tính thú
- nhục dục, nhục cảm
- thuyết người là thú
- hoạt động của động vật; tính động vật, tính thú
- nhục dục, nhục cảm
- thuyết người là thú
* danh từ
- tính động vật, tính thú
- giới động vật
- loài động vật
- tính động vật, tính thú
- giới động vật
- loài động vật
* danh từ
- sự động vật hoá
- sự làm thành tính thú
- sự hoá thành nhục dục
- sự động vật hoá
- sự làm thành tính thú
- sự hoá thành nhục dục
* ngoại động từ
- động vật hoá
- làm cho có tính thú
- hoá thành nhục dục
- động vật hoá
- làm cho có tính thú
- hoá thành nhục dục
* tính từ
- có sinh khí, có sức sống
- nhộn nhịp, náo nhiệt
* ngoại động từ
- làm cho sống, làm cho có sinh khí
- làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi
- cổ vũ, làm phấn khởi
- có sinh khí, có sức sống
- nhộn nhịp, náo nhiệt
* ngoại động từ
- làm cho sống, làm cho có sinh khí
- làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi
- cổ vũ, làm phấn khởi
animated
* tính từ
- đầy sức sống, đầy sinh khí
- nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
=animated discussion+ cuộc thảo luận sôi nổi
- được cổ vũ, phấn khởi lên
- đầy sức sống, đầy sinh khí
- nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
=animated discussion+ cuộc thảo luận sôi nổi
- được cổ vũ, phấn khởi lên
animated cartoon
* danh từ
- phim hoạt hoạ
- phim hoạt hoạ
* danh từ
- lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng
- tính hoạt bát, sinh khí
- sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi
- (văn học) tính sinh động, tính linh hoạt
- sự cỗ vũ
- sự sản xuất phim hoạt hoạ
- lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng
- tính hoạt bát, sinh khí
- sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi
- (văn học) tính sinh động, tính linh hoạt
- sự cỗ vũ
- sự sản xuất phim hoạt hoạ
* danh từ
- người cổ vũ
- (điện ảnh) hoạ sĩ phim hoạt hoạ
- người cổ vũ
- (điện ảnh) hoạ sĩ phim hoạt hoạ
animé
* danh từ
- nhựa animê (dùng làm véc-ni)
- nhựa
- nhựa animê (dùng làm véc-ni)
- nhựa
* danh từ
- (triết học) thuyết vật linh
- thuyết duy linh (đối với duy vật)
- (triết học) thuyết vật linh
- thuyết duy linh (đối với duy vật)
animated sequence
- (Tech) cảnh (phim) sống động
* danh từ
- tính động vật, tính thú vật
- tính động vật, tính thú vật