English → Vietnamese
forwardness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
forwardness
* danh từ
- sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ
- sự sốt sắng
- sự ngạo mạn, sự xấc xược
- sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ
- sự sốt sắng
- sự ngạo mạn, sự xấc xược
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
forwardness bumptiousness; cockiness; pushiness
offensive boldness and assertiveness
forwardness eagerness; readiness; zeal
prompt willingness
Other matches
Other phrases built from the same root.
* phó từ
- người nhận phải trả cước
- người nhận phải trả cước
* danh từ
- (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá)
- (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá)
forwardness
* danh từ
- sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ
- sự sốt sắng
- sự ngạo mạn, sự xấc xược
- sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ
- sự sốt sắng
- sự ngạo mạn, sự xấc xược
* phó từ
- (như) forward
- (như) forward
go forward
- tiến tới, tiến triển
=the work is going forward well+ công việc đang tiến triển tốt
- xảy ra
=what is going forward here?+ việc gì thế? có gì xảy ra thế?
=the work is going forward well+ công việc đang tiến triển tốt
- xảy ra
=what is going forward here?+ việc gì thế? có gì xảy ra thế?
diode forward voltage
- (Tech) điện áp thuận đèn hai cực
forward bias
- (Tech) thiên áp thuận; dịch thuận
forward biased diode
- (Tech) đèn hai cực có thiên áp thuận
forward biased junction
- (Tech) tiếp giáp có thiên áp thuận
forward blocking voltage
- (Tech) điện áp đóng thuận
forward chaining
- (Tech) chuỗi suy luận thuận
forward compatibility
- (Tech) tính tương thuận, tương thích tiến
forward conductance
- (Tech) dẫn điện thuận
forward current
- (Tech) dòng thuận
forward error correction
- (Tech) sự hiệu chỉnh sai lầm nơi nhận
forward path
- (Tech) đường thuận
forward pointer
- (Tech) con trỏ thuận
forward reference
- (Tech) tham khảo trước
forward scattered power
- (Tech) công suất tán xạ tới
forward search
- (Tech) tìm phía trước
forward signal
- (Tech) tín hiệu đi tới
forward transfer function
- (Tech) hàm số chuyển thuận
forward contract
- (Econ) Hợp đồng định trước; Hợp đồng kỳ hạn.
+ Còn gọi là hợp đồng tương lai. Xem Forward market.
+ Còn gọi là hợp đồng tương lai. Xem Forward market.
forward exchange market
- (Econ) Thị trường hối đoái định trước; Thị trường hối đoái kỳ hạn.
+ Thị trường trong đó các đồng tiền được mua và bán theo những tỷ giá hối đoái được cố định từ bây giờ và giao vào một thời gian nhất định trong tương lai.
+ Thị trường trong đó các đồng tiền được mua và bán theo những tỷ giá hối đoái được cố định từ bây giờ và giao vào một thời gian nhất định trong tương lai.
forward intergration
- (Econ) Liên kết xuôi.
+ Xem VERTICAL INTERGRATION.
+ Xem VERTICAL INTERGRATION.
forward linkage
- (Econ) Liên hệ xuôi.
+ Mối hệ giữa một ngành hay một công ty và các ngành hay công ty và các ngành hay các công ty khác sử dụng đầu ra của một ngành hay công ty này như là ĐẦU VÀO của mình.
+ Mối hệ giữa một ngành hay một công ty và các ngành hay công ty và các ngành hay các công ty khác sử dụng đầu ra của một ngành hay công ty này như là ĐẦU VÀO của mình.
forward market
- (Econ) Thị trường định trước; Thị trường kỳ hạn.
+ Bất kỳ một giao dịch nào có liên quan đến một hợp đồng mua hay bán hàng hoá, hoặc chứng khoán vào một ngày cố định theo mức giá được thoả thuận trong hợp đồng, là một bộ phận của thị trường kỳ hạn.
+ Bất kỳ một giao dịch nào có liên quan đến một hợp đồng mua hay bán hàng hoá, hoặc chứng khoán vào một ngày cố định theo mức giá được thoả thuận trong hợp đồng, là một bộ phận của thị trường kỳ hạn.
forward rate
- (Econ) Tỷ giá hối đoái định trước; tỷ giá hối đoái kỳ hạn.
+ Tỷ giá hối đoái theo đó một đồng tiền có thể được mua hay bán để được giao trong tương lai trên thị trường kỳ hạn.
+ Tỷ giá hối đoái theo đó một đồng tiền có thể được mua hay bán để được giao trong tương lai trên thị trường kỳ hạn.
forward and contingent market
- (Econ) Các thị trường định trước và bất trắc.
forward markets and spots markets
- (Econ) Các thị trường định trước và thị trường giao ngay.