English → Vietnamese
forward
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
forward
* tính từ
- ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
=a forward march+ cuộc hành quân tiến lên
- tiến bộ, tiên tiến
=to have forward opinions+ có những ý kiến tiến bộ
- chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người)
=a forward summer+ một mùa hạ đến sớm
=this child is very forward for his age+ thằng bé sớm biết so với tuổi
- (thương nghiệp) trước (khi có hàng)
=a forward contract+ hợp đồng đặt mua trước
- sốt sắng
=to be forward with one's work+ sốt sắng với công việc của mình
- ngạo mạn, xấc xược
* phó từ ((cũng) forwards)
- về tương lai, về sau này
=from this time forward+ từ nay trở đi
=to date forward+ để lùi ngáy tháng về sau
- về phía trước, lên phía trước, trước
=to rush forward+ xông lên
=to send someone forward+ cho ai lên trước, phái ai đi trước
=forward!+ (quân sự) tiến lên!, xung phong!
- (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu
* danh từ
- (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá)
* ngoại động từ
- xúc tiến, đẩy mạnh
=to forward a plan+ xúc tiến một kế hoạch
- gửi (hàng hoá...)
- gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới)
=to be forwarded+ đề nghị gửi chuyển tiếp đến địa chỉ mới ((thường) để ở bì thư)
- ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
=a forward march+ cuộc hành quân tiến lên
- tiến bộ, tiên tiến
=to have forward opinions+ có những ý kiến tiến bộ
- chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người)
=a forward summer+ một mùa hạ đến sớm
=this child is very forward for his age+ thằng bé sớm biết so với tuổi
- (thương nghiệp) trước (khi có hàng)
=a forward contract+ hợp đồng đặt mua trước
- sốt sắng
=to be forward with one's work+ sốt sắng với công việc của mình
- ngạo mạn, xấc xược
* phó từ ((cũng) forwards)
- về tương lai, về sau này
=from this time forward+ từ nay trở đi
=to date forward+ để lùi ngáy tháng về sau
- về phía trước, lên phía trước, trước
=to rush forward+ xông lên
=to send someone forward+ cho ai lên trước, phái ai đi trước
=forward!+ (quân sự) tiến lên!, xung phong!
- (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu
* danh từ
- (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá)
* ngoại động từ
- xúc tiến, đẩy mạnh
=to forward a plan+ xúc tiến một kế hoạch
- gửi (hàng hoá...)
- gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới)
=to be forwarded+ đề nghị gửi chuyển tiếp đến địa chỉ mới ((thường) để ở bì thư)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
forward
bước lên ; bước tới ; bước ; cai ; chuyển tiếp ; chuyển về phía trước ; chuyển ; chạy bước ; chờ ; chờ đến ; con sẽ tiếp tục ; giương cung ; hiện ; hướng tới ; hướng về phía trước ; hướng đến ; kế thừa ; lai ; lên phía trước ; lên trước ; lên trước được ; lên ; lên đi ; lên đây ; lên đường ; lên được không ; lên được ; lòng ; mong chờ ; mong ; mong đợi ; một tiến lên ; một tên ; nhận ; nào ; nóng lòng chờ ; nóng lòng ; nóng ; nôn nóng ; phát triển ; phía trên ; phía trước ; phía ; quay trở ; ra ; rất mong đợi được ; sau ; sẽ thừa ; theo ; thẳng lên ; thẳng ; thể tiến tới ; thủ tiên phong ; thừa ; tiê ́ n lên ; tiến bộ ; tiến hành ; tiến lên phía trước ; tiến lên ; tiến lên đi ; tiến nhanh về phía trước ; tiến tới ; tiến về phía truớc ; tiến về phía trước ; tiến về phía ; tiến xa hơn ; tiến ; tiếp theo ; tiếp tục ; tiếp ; triển lên ; triển ; trì ; trình ; trươ ; trước ; trở đi ; tua ; tài lanh ; tâm ; tòa ; tương lai ; tần ; tới luôn ; tới một mục đích ; tới trước một ; tới trước ; tới tương lai ; tới ; tới được ; tục theo hướng ; tục ; từ lúc ; về phía trươc ; về phía trước nào ; về phía trước ; về phía ; về sau ; về trước ; vội ; xa hơn ; xung phong nào ; xung phong ; đ ; đang ; đi là ; đi lên ; đi thôi ; đi tiê ́ p thôi ; đi tiê ́ p ; đi tới ; đi về phía trước ; đi ; đó ; đưa ; đường đột ; đẩy ; đằng trước bước ; đằng trước ; đến ; đợi điều đó ;
forward
bước lên ; bước tới ; bước ; cai ; chuyển tiếp ; chuyển về phía trước ; chuyển ; chúng ; chạy bước ; chờ ; chờ đến ; con sẽ tiếp tục ; giương cung ; hiện ; hướng tới ; hướng về phía trước ; hướng đến ; kế thừa ; kể ; lai ; liều ; lên phía trước ; lên trước ; lên trước được ; lên ; lên đi ; lên đây ; lên đường ; lên được không ; lên được ; lập ; mong chờ ; mong ; mong đợi ; một tiến lên ; một tên ; nguyện ; nhận ; nào ; nóng lòng chờ ; nóng lòng ; nôn nóng ; phát triển ; phía trên ; phía trước ; phía ; quay trở ; ra ; rất mong đợi được ; sau ; sẽ thừa ; sức ; theo ; thẳng lên ; thẳng ; thể tiến tới ; thủ tiên phong ; thừa ; tiê ́ n lên ; tiến bộ ; tiến hành ; tiến lên phía trước ; tiến lên ; tiến lên đi ; tiến nhanh về phía trước ; tiến tới ; tiến về phía truớc ; tiến về phía trước ; tiến về phía ; tiến xa hơn ; tiến ; tiếp theo ; tiếp tục ; tiếp ; triển lên ; triển ; trì ; trình ; trươ ; trước ; trở đi ; tua ; tài lanh ; tâm ; tòa ; tương lai ; tần ; tế hiện ; tới luôn ; tới một mục đích ; tới trước một ; tới trước ; tới tương lai ; tới ; tới được ; tục theo hướng ; tục ; từ lúc ; uốn ; về phía trươc ; về phía trước nào ; về phía trước ; về phía ; về sau ; về trước ; vội ; xa hơn ; xung phong nào ; xung phong ; đ ; đi là ; đi lên ; đi thôi ; đi tiê ́ p thôi ; đi tiê ́ p ; đi tới ; đi về phía trước ; đi ; đó ; đưa ; đường đột ; đẩy ; đằng trước bước ; đằng trước ; đến ; đợi ; đợi điều đó ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
forward send on
send or ship onward from an intermediate post or station in transit
forward advancing; forward-moving
moving forward
forward forrad; forrard; forwards; frontward; frontwards
at or to or toward the front
forward ahead
toward the future; forward in time
forward fore
near or toward the bow of a ship or cockpit of a plane
Other matches
Other phrases built from the same root.
* phó từ
- người nhận phải trả cước
- người nhận phải trả cước
* danh từ
- (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá)
- (thể dục,thể thao) trung phong (bóng đá)
* danh từ
- sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ
- sự sốt sắng
- sự ngạo mạn, sự xấc xược
- sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ
- sự sốt sắng
- sự ngạo mạn, sự xấc xược
* phó từ
- (như) forward
- (như) forward
go forward
- tiến tới, tiến triển
=the work is going forward well+ công việc đang tiến triển tốt
- xảy ra
=what is going forward here?+ việc gì thế? có gì xảy ra thế?
=the work is going forward well+ công việc đang tiến triển tốt
- xảy ra
=what is going forward here?+ việc gì thế? có gì xảy ra thế?
diode forward voltage
- (Tech) điện áp thuận đèn hai cực
forward bias
- (Tech) thiên áp thuận; dịch thuận
forward biased diode
- (Tech) đèn hai cực có thiên áp thuận
forward biased junction
- (Tech) tiếp giáp có thiên áp thuận
forward blocking voltage
- (Tech) điện áp đóng thuận
forward chaining
- (Tech) chuỗi suy luận thuận
forward compatibility
- (Tech) tính tương thuận, tương thích tiến
forward conductance
- (Tech) dẫn điện thuận
forward current
- (Tech) dòng thuận
forward error correction
- (Tech) sự hiệu chỉnh sai lầm nơi nhận
forward path
- (Tech) đường thuận
forward pointer
- (Tech) con trỏ thuận
forward reference
- (Tech) tham khảo trước
forward scattered power
- (Tech) công suất tán xạ tới
forward search
- (Tech) tìm phía trước
forward signal
- (Tech) tín hiệu đi tới
forward transfer function
- (Tech) hàm số chuyển thuận
forward contract
- (Econ) Hợp đồng định trước; Hợp đồng kỳ hạn.
+ Còn gọi là hợp đồng tương lai. Xem Forward market.
+ Còn gọi là hợp đồng tương lai. Xem Forward market.
forward exchange market
- (Econ) Thị trường hối đoái định trước; Thị trường hối đoái kỳ hạn.
+ Thị trường trong đó các đồng tiền được mua và bán theo những tỷ giá hối đoái được cố định từ bây giờ và giao vào một thời gian nhất định trong tương lai.
+ Thị trường trong đó các đồng tiền được mua và bán theo những tỷ giá hối đoái được cố định từ bây giờ và giao vào một thời gian nhất định trong tương lai.
forward intergration
- (Econ) Liên kết xuôi.
+ Xem VERTICAL INTERGRATION.
+ Xem VERTICAL INTERGRATION.
forward linkage
- (Econ) Liên hệ xuôi.
+ Mối hệ giữa một ngành hay một công ty và các ngành hay công ty và các ngành hay các công ty khác sử dụng đầu ra của một ngành hay công ty này như là ĐẦU VÀO của mình.
+ Mối hệ giữa một ngành hay một công ty và các ngành hay công ty và các ngành hay các công ty khác sử dụng đầu ra của một ngành hay công ty này như là ĐẦU VÀO của mình.
forward market
- (Econ) Thị trường định trước; Thị trường kỳ hạn.
+ Bất kỳ một giao dịch nào có liên quan đến một hợp đồng mua hay bán hàng hoá, hoặc chứng khoán vào một ngày cố định theo mức giá được thoả thuận trong hợp đồng, là một bộ phận của thị trường kỳ hạn.
+ Bất kỳ một giao dịch nào có liên quan đến một hợp đồng mua hay bán hàng hoá, hoặc chứng khoán vào một ngày cố định theo mức giá được thoả thuận trong hợp đồng, là một bộ phận của thị trường kỳ hạn.
forward rate
- (Econ) Tỷ giá hối đoái định trước; tỷ giá hối đoái kỳ hạn.
+ Tỷ giá hối đoái theo đó một đồng tiền có thể được mua hay bán để được giao trong tương lai trên thị trường kỳ hạn.
+ Tỷ giá hối đoái theo đó một đồng tiền có thể được mua hay bán để được giao trong tương lai trên thị trường kỳ hạn.
forward and contingent market
- (Econ) Các thị trường định trước và bất trắc.
forward markets and spots markets
- (Econ) Các thị trường định trước và thị trường giao ngay.