English → Vietnamese
fleeced
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
fleeced
* tính từ
- xốp nhẹ (mây, tuyết)
- xù xoắn bồng (tóc)
- xốp nhẹ (mây, tuyết)
- xù xoắn bồng (tóc)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con)
- mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)
- cụm xốp nhẹ, bông
=a fleece of cloud+ cụm mây nhẹ
=a fleece of snow+ bông tuyết
- (nghành dệt) tuyết
!Golden Fleece
- huân chương Hiệp sĩ (của Ao và Tây-ban-nha)
* ngoại động từ
- phủ (một lớp như bộ lông cừu)
=a sky fleeced with clouds+ bầu trời phủ mây bông
- lừa đảo
=to fleece someone of his money+ lừa đảo tiền của ai
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)
- bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con)
- mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)
- cụm xốp nhẹ, bông
=a fleece of cloud+ cụm mây nhẹ
=a fleece of snow+ bông tuyết
- (nghành dệt) tuyết
!Golden Fleece
- huân chương Hiệp sĩ (của Ao và Tây-ban-nha)
* ngoại động từ
- phủ (một lớp như bộ lông cừu)
=a sky fleeced with clouds+ bầu trời phủ mây bông
- lừa đảo
=to fleece someone of his money+ lừa đảo tiền của ai
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)
fleeced
* tính từ
- xốp nhẹ (mây, tuyết)
- xù xoắn bồng (tóc)
- xốp nhẹ (mây, tuyết)
- xù xoắn bồng (tóc)