English → Vietnamese
ephebe
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ephebe
* danh từ
- công dân từ 18 đến 20 tuổi, êfep ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
- công dân từ 18 đến 20 tuổi, êfep ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
Other matches
Other phrases built from the same root.
ephebe
* danh từ
- công dân từ 18 đến 20 tuổi, êfep ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
- công dân từ 18 đến 20 tuổi, êfep ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
- xem ephebe