English → Vietnamese
americanization
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
americanization
* danh từ
- sự Mỹ hoá
- sự Mỹ hoá
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
americanization americanisation
assimilation into American culture
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- thuộc người Mỹ da đen; người Mỹ nguồn gốc Châu phi
* danh từ
- người Mỹ da đen; người Mỹ nguồn gốc Châu phi
- thuộc người Mỹ da đen; người Mỹ nguồn gốc Châu phi
* danh từ
- người Mỹ da đen; người Mỹ nguồn gốc Châu phi
* danh từ
- từ ngữ đặc Mỹ
- sự thân Mỹ
- từ ngữ đặc Mỹ
- sự thân Mỹ
americanization
* danh từ
- sự Mỹ hoá
- sự Mỹ hoá
* ngoại động từ
- Mỹ hoá
- cho nhập quốc tịch Mỹ
* nội động từ
- Mỹ hoá
- dùng những từ ngữ đặc Mỹ
- Mỹ hoá
- cho nhập quốc tịch Mỹ
* nội động từ
- Mỹ hoá
- dùng những từ ngữ đặc Mỹ
* tính từ
- Anh Mỹ
- (thuộc) người Mỹ gốc Anh
* danh từ
- người Mỹ gốc Anh
- Anh Mỹ
- (thuộc) người Mỹ gốc Anh
* danh từ
- người Mỹ gốc Anh
* tính từ
- (thuộc) một số nước Bắc-Nam Mỹ; (thuộc) các nước Bắc-Nam Mỹ
- (thuộc) một số nước Bắc-Nam Mỹ; (thuộc) các nước Bắc-Nam Mỹ
* tính từ
- không Mỹ, xa lạ với phong cách Mỹ
- không Mỹ, xa lạ với phong cách Mỹ
american stock exchange
- (Econ) Sở giao dịch chứng khoán Mỹ (ASE hay AMEX).
+ SỞ GIAO DỊCH có tổ chức lớn thứ hai ở Mỹ, tiến hành mua bán gần 1/10 tổng số cổ phiếu được mua bán ở Mỹ. Sở giao dịch là cơ sở vật chất cho các giao dịch CHỨNG KHOÁN diễn ra. Sở giao dịch chứng kháon Mỹ đã có từ lâu và bắt đầu từ khi những người môi giới gặp nhau ở ngoài phố để mua bán các cổ phần chứng khoán. Đó là nguồn gốc của một cái tên khác của nó :Sở giao dịch lề đường. Tín hiệu bằng tay được dùng đẻ thông báo cho nhân viên giao dịch. Đến tận thế kỷ XX, Sở giao dịch chứng khoán Mỹ mới chuyển vào phòng.(Xem STOCK MARKET).
+ SỞ GIAO DỊCH có tổ chức lớn thứ hai ở Mỹ, tiến hành mua bán gần 1/10 tổng số cổ phiếu được mua bán ở Mỹ. Sở giao dịch là cơ sở vật chất cho các giao dịch CHỨNG KHOÁN diễn ra. Sở giao dịch chứng kháon Mỹ đã có từ lâu và bắt đầu từ khi những người môi giới gặp nhau ở ngoài phố để mua bán các cổ phần chứng khoán. Đó là nguồn gốc của một cái tên khác của nó :Sở giao dịch lề đường. Tín hiệu bằng tay được dùng đẻ thông báo cho nhân viên giao dịch. Đến tận thế kỷ XX, Sở giao dịch chứng khoán Mỹ mới chuyển vào phòng.(Xem STOCK MARKET).
latin american economic system
- (Econ) Hệ thống kinh tế Mỹ Latinh.
+ Một tổ chức liên chính phủ được thành Lập năm 1975 để khuyến khích hợp tác và hội nhập kinh tế trong khu vực Mỹ Latinh.
+ Một tổ chức liên chính phủ được thành Lập năm 1975 để khuyến khích hợp tác và hội nhập kinh tế trong khu vực Mỹ Latinh.
latin american free trade association (lafta)
- (Econ) Hiệp hội thương mại tự do Mỹ latinh.
+ Hiệp hội thương mại tự do được thành lập năm 1961 căn cứ vào sự chuẩn y của Hiệp ước Motevideo năm 1960, đánh dấu sự kết thúc hàng loạt cuộc hội thảo sơ bộ dưới sự bảo trợ của UỶ BAN KINH TẾ MỸ LATINH, LIÊN HỢP QUỐC.
+ Hiệp hội thương mại tự do được thành lập năm 1961 căn cứ vào sự chuẩn y của Hiệp ước Motevideo năm 1960, đánh dấu sự kết thúc hàng loạt cuộc hội thảo sơ bộ dưới sự bảo trợ của UỶ BAN KINH TẾ MỸ LATINH, LIÊN HỢP QUỐC.
* tính từ
- có những đức tính mà người Mỹ hâm mộ, đặc kiểu Mỹ
- có những đức tính mà người Mỹ hâm mộ, đặc kiểu Mỹ
american indian
- người thổ dân châu Mỹ
american plan
- (Mỹ) phí khách sạn
* danh từ
- sự Mỹ hoá
- sự Mỹ hoá
- tình từ
- chống lại Hoa Kỳ; chống Mỹ
- chống lại Hoa Kỳ; chống Mỹ
* danh từ
- người gốc Pháp ở Mỹ
* tính từ
- thuộc người gốc Pháp ở Mỹ
- người gốc Pháp ở Mỹ
* tính từ
- thuộc người gốc Pháp ở Mỹ
* danh từ
- người Mỹ gốc Đức
* tính từ
- thuộc người Mỹ gốc Đức
- người Mỹ gốc Đức
* tính từ
- thuộc người Mỹ gốc Đức
* tính từ
- (thuộc) châu Mỹ La tinh
* danh từ
- người châu Mỹ la tinh
- (thuộc) châu Mỹ La tinh
* danh từ
- người châu Mỹ la tinh
* tính từ
- Liên Mỹ
- Liên Mỹ
* tính từ
- thân Mỹ; ủng hộ Mỹ
* danh từ
- người thân Mỹ; người ủng hộ Mỹ
- thân Mỹ; ủng hộ Mỹ
* danh từ
- người thân Mỹ; người ủng hộ Mỹ