English → Vietnamese
dispossess
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
dispossess
* ngoại động từ
- ((thường) + of) truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu
=to dispossess someone of something+ tước của ai quyền chiếm hữu cái gì
- trục ra khỏi, đuổi ra khỏi
- giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì)
=to dispossess someone of evil spirit+ giải thoát cho ai khỏi bị tà ma ám ảnh
=to dispossess someone of error+ giải cho ai khỏi sự sai lầm
- ((thường) + of) truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu
=to dispossess someone of something+ tước của ai quyền chiếm hữu cái gì
- trục ra khỏi, đuổi ra khỏi
- giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì)
=to dispossess someone of evil spirit+ giải thoát cho ai khỏi bị tà ma ám ảnh
=to dispossess someone of error+ giải cho ai khỏi sự sai lầm
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
dispossess
nhọ ; phỉ báng ;
dispossess
nhọ ; phỉ báng ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu
- sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi
- sự giải thoát (cho ai cái gì); sự diệt trừ (cho ai cái gì)
- sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu
- sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi
- sự giải thoát (cho ai cái gì); sự diệt trừ (cho ai cái gì)
* danh từ
- người bị tước quyền sở hữu, người bị truất hữu
- người bị tước quyền sở hữu, người bị truất hữu