English → Vietnamese
cuss
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
cuss
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa
=he doesn't care a cuss+ hắn mặc kệ lời chửi rủa, hắn cứ tỉnh khô
- thằng cha, gã
=a queer cuss+ một gã kỳ quặc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa
=he doesn't care a cuss+ hắn mặc kệ lời chửi rủa, hắn cứ tỉnh khô
- thằng cha, gã
=a queer cuss+ một gã kỳ quặc
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
cuss
chửi ; gã ; hy ; nguyền ; như thế ; nổi nóng ; rủa ; tự chửi ;
cuss
chửi ; gã ; hy ; nguyền ; nổi nóng ; rủa ; tự chửi ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
cuss blighter; gadfly; pest; pesterer
a persistently annoying person
cuss blighter; bloke; chap; fella; feller; fellow; gent; lad
a boy or man
cuss curse; curse word; expletive; oath; swearing; swearword
profane or obscene expression usually of surprise or anger
cuss blaspheme; curse; imprecate; swear
utter obscenities or profanities
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị nguyền rủa, bị chửi rủa
- ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị nguyền rủa, bị chửi rủa
- ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự ngoan cố, tính cứng đầu cứng cổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự ngoan cố, tính cứng đầu cứng cổ