English → Vietnamese
cursed
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
cursed
* tính từ
- đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa
- (từ cổ,nghĩa cổ) hay bẳn, hay gắt
- đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa
- (từ cổ,nghĩa cổ) hay bẳn, hay gắt
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
cursed
bị nguyền rủa thật ; bị nguyền rủa ; bị ám ; chửi rủa ; cứu chữa ; ghê tởm ; kẻ bị nguyền rủa ; kẻ bị rủa ; mà rủa sả ; nguyền rủa ; nguềyn rủa đây ; rủa kẻ ; rủa sả ra ; rủa sả ; rủa vĩnh viễn ; sở vì ; từ chối ; vật đáng ; ðáng rủa thay ; đáng bị ; đáng nguyền rủa ; đã chửi ; đã nguyền rủa ; đã rủa sả ; đã điều khiển ; ếm ;
cursed
bị nguyền rủa thật ; bị nguyền rủa ; bị ám ; chửi rủa ; cứu chữa ; ghê tởm ; kẻ bị nguyền rủa ; kẻ bị rủa ; mà rủa sả ; nguyền rủa ; rủa kẻ ; rủa sả ra ; rủa sả ; rủa vĩnh viễn ; sở vì ; từ chối ; ðáng rủa thay ; đáng nguyền rủa ; đã chửi ; đã nguyền rủa ; đã rủa sả ; đã điều khiển ; ếm ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
cursed curst
deserving a curse; sometimes used as an intensifier
cursed damned; doomed; unredeemed; unsaved
in danger of the eternal punishment of Hell
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự nguyền rủa, sự chửi rủa
=to call down curses upon someone+ nguyền rủa ai
- tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa
- lời thề độc
- (tôn giáo) sự trục xuất ra khỏi giáo hội
- (từ lóng) cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse)
!curses come home to road
- ác giả ác báo
!don't care a curse
- không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến
!not worth a curse
- không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi
!under a curse
- bị nguyền; bị bùa, bị chài
* động từ
- nguyền rủa, chửi rủa
- báng bổ
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn
=to be cursed with rheumation+ bị khổ sở vì bệnh thấp khớp
- (tôn giáo) trục xuất ra khỏi giáo hội
!to curse up hill and down dale
- (xem) dale
- sự nguyền rủa, sự chửi rủa
=to call down curses upon someone+ nguyền rủa ai
- tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa
- lời thề độc
- (tôn giáo) sự trục xuất ra khỏi giáo hội
- (từ lóng) cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse)
!curses come home to road
- ác giả ác báo
!don't care a curse
- không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến
!not worth a curse
- không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi
!under a curse
- bị nguyền; bị bùa, bị chài
* động từ
- nguyền rủa, chửi rủa
- báng bổ
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn
=to be cursed with rheumation+ bị khổ sở vì bệnh thấp khớp
- (tôn giáo) trục xuất ra khỏi giáo hội
!to curse up hill and down dale
- (xem) dale
cursed
* tính từ
- đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa
- (từ cổ,nghĩa cổ) hay bẳn, hay gắt
- đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa
- (từ cổ,nghĩa cổ) hay bẳn, hay gắt
- xem cursed