EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

crack

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

crack
* tính từ
- (thông tục) cừ, xuất sắc
=a crack oar+ tay chèo cừ
=a crack shot+ tay súng giỏi
=crack unit+ đơn vị xuất sắc, đơn vị thiện chiến
* ngoại động từ
- quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc
- làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ
!to crack a glass
- làm rạn một cái tách
=to crack a skull+ đánh vỡ sọ
- làm tổn thương
=to crack someone's credit (reputation)+ làm tổn thương danh dự của ai
- (kỹ thuật) làm crackinh (dầu hoả...)
* nội động từ
- kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn
- nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=that board has cracked in the sun+ mảnh gỗ ấy nứt ra dưới ánh nắng
=imperialism is cracking everywhere+ chủ nghĩa đế quốc rạn nứt khắp nơi
=his voice begins to crack+ nó bắt đầu vỡ tiếng
- nói chuyện vui, nói chuyện phiếm
!to crack sown on
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay
!to crack up
- tán dương, ca ngợi (ai)
- vỡ nợ, phá sản
- kiệt sức
- khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách
!to crack a bottle with someone
- mở một chai rượu uống hết với ai
!to crack a crib
- (từ lóng) đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm
!to crack a joke
- nói đùa một câu
!a hard nut to crack
- (xem) nut

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

crack
bẻ gãy ; bẻ khoá ; bẻ khóa ; bể ; bị nứt da ; bị ảnh hưởng ; cho ; chào ; chơi thuốc ; chạm tay ; chịu mất ; cơ hội ; cười ngất ; giải mất ; giải ; giải được ; giựt mạnh ; gục ; hiểu ; hiểu được ; hút hít ; hưu phá ; hạ ; hạ được ; khiến nó tan chảy ra ; khoá ; khều ; kê núi ; làm nứt ; ma túy ; mở cửa phòng ; mở ; nghiền nát ; ném ; nứt nẻ ; nứt ; phá hoại ; phá vách ; phá ; phân tích ; phê ; rạn ; suy sụp ; sẽ đột ; tay ; thuốc gây nghiện ; thuốc phê ; thuốc ; tháo tung ; tháo ; thù bọn ; tiêu rồi ; vào được ; vết nứt ; vết rạn ; vết ; xông ; xông đai ra ; đánh vỡ ; đập vỡ ; đập ; đẹp ;
crack
bẻ gãy ; bẻ khoá ; bẻ khóa ; bể ; bị nứt da ; bị ảnh hưởng ; cho ; chào ; chơi thuốc ; chạm tay ; cơ hội ; cười ngất ; giải mất ; giải ; giải được ; giựt mạnh ; gục ; hiểu ; hiểu được ; hút hít ; hưu phá ; hạ ; hạ được ; khoá ; khều ; kê núi ; làm nứt ; ma túy ; mở cửa phòng ; mở ; nghiền nát ; nghiền ; ném ; nứt nẻ ; nứt ; phá hoại ; phá vách ; phá ; phân tích ; phê ; rạn ; suy sụp ; sẽ đột ; tay ; thuốc gây nghiện ; thuốc phê ; thuốc ; tháo tung ; tháo ; tiêu rồi ; vào được ; vết nứt ; vết rạn ; xông ; xông đai ra ; xế ; đánh vỡ ; đập vỡ ; đập ; đẹp ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

crack cleft; crevice; fissure; scissure; slit
a long narrow opening
crack gap
a narrow opening
crack chap; cranny; crevice; fissure
a long narrow depression in a surface
crack cracking; snap
a sudden sharp noise
crack shot
a chance to do something
crack quip; sally; wisecrack
witty remark
crack crack cocaine; tornado
a purified and potent form of cocaine that is smoked rather than snorted; highly addictive
crack fling; go; offer; pass; whirl
a usually brief attempt
crack cracking; fracture
the act of cracking something
crack break; check
become fractured; break or crack on the surface only
crack snap
make a sharp sound
crack break through
pass through (a barrier)
crack break up; collapse; crack up; crock up
suffer a nervous breakdown
crack a-one; ace; first-rate; super; tiptop; top-notch; topnotch; tops
of the highest quality

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- gàn, dở hơi
* danh từ
- (thông tục) khó đọc, khó phát âm (từ)
* tính từ
- rạn, nứt
=a cracked cup+ cái tách rạn
- vỡ (tiếng nói)
- (thông tục) gàn, dở hơi
* danh từ
- (kỹ thuật) crackinh
* danh từ
- bệnh nẻ móng (ngựa)
- chỗ rạn (gạch)
* tính từ
- thôn dã
* danh từ
- sự trừng trị thẳng tay, sự đàn áp không nương tay
* danh từ
- sự kiệt sức

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C