English → Vietnamese
core
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
core
* danh từ
- lõi, hạch (quả táo, quả lê...)
- điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
=the core of a subject+ điểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề
=the core of an organization+ nòng cốt của một tổ chức
- lõi dây thừng
- (kỹ thuật) nòng, lõi, ruột
- (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất
=in my heart's core+ tận đáy lòng tôi
=rotten to the core+ thối nát đến tận xương tuỷ
* ngoại động từ
- lấy lõi ra, lấy nhân ra
- lõi, hạch (quả táo, quả lê...)
- điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
=the core of a subject+ điểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề
=the core of an organization+ nòng cốt của một tổ chức
- lõi dây thừng
- (kỹ thuật) nòng, lõi, ruột
- (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất
=in my heart's core+ tận đáy lòng tôi
=rotten to the core+ thối nát đến tận xương tuỷ
* ngoại động từ
- lấy lõi ra, lấy nhân ra
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
core
chính yếu ; chính ; chất ; cái lõi ; cốt lõi ; cốt yếu ; cốt ; gốc chính ; gốc ; hạt nhân ; lõi ; nhân ; nhớ ; nòng cốt ; phần chính ; trong lõi ; trong ; trung tâm ; trò core ; trò ; trọng tâm ; tâm trái đất ; tâm ; tận ; xương tủy luôn ; đến lõi ;
core
chính yếu ; chính ; chất ; cái lõi ; cốt lõi ; cốt yếu ; cốt ; gốc chính ; gốc ; hạt nhân ; lo ; lõi ; nhân ; nhớ ; nòng cốt ; phần chính ; trong ; trung tâm ; trò core ; trò ; trọng tâm ; tâm trái đất ; tâm ; xương tủy luôn ; đến lõi ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
core core group; nucleus
a small group of indispensable persons or things
core center; centre; essence; gist; heart; heart and soul; inwardness; kernel; marrow; meat; nitty-gritty; nub; pith; substance; sum
the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience
core congress of racial equality
an organization founded by James Leonard Farmer in 1942 to work for racial equality
core burden; effect; essence; gist
the central meaning or theme of a speech or literary work
core magnetic core
(computer science) a tiny ferrite toroid formerly used in a random access memory to store one bit of data; now superseded by semiconductor memories
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- hạch táo, lõi táo
- hạch táo, lõi táo
hard core
* danh từ
- nhóm nòng cốt trung kiên, lực lượng nòng cốt trung kiên
- nhóm nòng cốt trung kiên, lực lượng nòng cốt trung kiên
and core
- (Tech) lõi VÀ
cable core
- (Tech) lõi cáp
core dump
- (Tech) xổ bộ nhớ
core memory
- (Tech) bộ nhớ kiểu lõi/nhẫn từ
dust core
- (Tech) lõi bột ép
dust core coil
- (Tech) cuộn dây lõi mạt sắt (lõi ép)
e core
- (Tech) lõi E
ferrite core
- (Tech) lõi ferit, vòng ferit
hard-core unemployed
- (Econ) Những người thất nghiệp khó tìm việc làm.
+ Những người thất nghiệp có đăng ký cảm thấy do các điều kiện về thể chất và tinh thần, do thái độ đối với công việc hoặc do tuổi tác nên rất khó tìm việc làm.
+ Những người thất nghiệp có đăng ký cảm thấy do các điều kiện về thể chất và tinh thần, do thái độ đối với công việc hoặc do tuổi tác nên rất khó tìm việc làm.
* tính từ
- một lõi
- một lõi