English → Vietnamese
controlled
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
controlled
- được điều chỉnh, được kiểm tra
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
controlled
bị kiểm soát ; bị điều khiển ; chi phối ; chuyến ; chủ ; có kiểm soát ; có thể điều ; có điều khiển ; cầm ; khiển ; khống chế được ; khống ; kiểm soát không tốt ; kiểm soát tự ; kiểm soát ; kiểm soát được ; mất kiểm soát ; một cách hợp ; nghiện ; phải được kiểm soát ; soát ; soát được ; thể chế ngự ; thể điều khiển ; tổ chức ; điều khiển ; điểu khiển ; đã kiểm soát ; được kiểm soát ; được điều khiển ;
controlled
bị kiểm soát ; bị điều khiển ; chi phối ; chuyến ; chủ ; có kiểm soát ; có điều khiển ; cầm ; khiển ; khống chế được ; khống ; kiểm soát không tốt ; kiểm soát tự ; kiểm soát ; kiểm soát được ; mất kiểm soát ; một cách hợp ; nghiện ; phải được kiểm soát ; soát ; soát được ; thể chế ngự ; thể điều khiển ; tổ chức ; điều khiển ; điểu khiển ; đã kiểm soát ; được kiểm soát ; được điều khiển ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- phương pháp hạn chế sinh đẻ
- sự sinh đẻ có kế hoạch
- phương pháp hạn chế sinh đẻ
- sự sinh đẻ có kế hoạch
control tower
* danh từ
- đài hướng dẫn máy bay lên xuống (ở sân bay)
- đài hướng dẫn máy bay lên xuống (ở sân bay)
* danh từ
- tính có thể kiểm tra, tính có thể kiểm soát
- tính có thể vận dụng, tính dễ điều khiển
- tính có thể chế ngự, tính có thể kiềm chế
- tính có thể kiểm tra, tính có thể kiểm soát
- tính có thể vận dụng, tính dễ điều khiển
- tính có thể chế ngự, tính có thể kiềm chế
* tính từ
- có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ
- dễ vận dụng, dễ điều khiển
- có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục)
- có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ
- dễ vận dụng, dễ điều khiển
- có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục)
* danh từ
- người kiểm tra, người kiểm soát
- quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller)
- (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)
- người kiểm tra, người kiểm soát
- quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller)
- (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)
damage control
* danh từ
- (kỹ thuật) công việc sửa chữa từng bộ phận (máy)
- (kỹ thuật) công việc sửa chữa từng bộ phận (máy)
* danh từ
- hệ thống điều khiển súng (ở trên tàu...)
- hệ thống điều khiển súng (ở trên tàu...)
* danh từ
- công tác phòng chống lụt; công tác trị thuỷ
- công tác phòng chống lụt; công tác trị thuỷ
ground control
* danh từ
- (raddiô) sự điều khiển từ mặt đất
- (raddiô) sự điều khiển từ mặt đất
* tính từ
- (được) điều khiển bằng rađiô
- (được) điều khiển bằng rađiô
* danh từ
- sự tự chủ, sự bình tĩnh
- sự tự chủ, sự bình tĩnh
weight control
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (y học) sự hạn chế lên cân
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (y học) sự hạn chế lên cân
access control
- (Tech) điều khiển truy cập
access control device (acd)
- (Tech) thiết bị điều khiển truy cập
approach control
- (Tech) điều khiển tiếp cận (máy bay)
auto-request control
- (Tech) kiểm soát yêu cầu tự động
automatic brightness control
- (Tech) điều chỉnh độ chói tự động
automatic contrast control
- (Tech) điều chỉnh độ tương phản tự động
automatic control
- (Tech) điều khiển tự động, điều chỉnh tự động
automatic flight control
- (Tech) điều khiển bay tự động
automatic frequency control circuit
- (Tech) mạch điều khiển tần số tự động
automatic frequency control
- (Tech) điều khiển tần số tự động
automatic gain control circuit
- (Tech) mạch điều khiển tăng ích tự động
automatic gain control
- (Tech) điều khiển gia lượng tự động
automatic phase control
- (Tech) bộ điều chỉnh pha (vị tướng) tự động
automatic selectivity control
- (Tech) điều chỉnh chọn lọc tự động
automatic tuning control
- (Tech) bộ điều chỉnh tần số tự động
automatic volume control circuit
- (Tech) mạch tự điều chỉnh âm lượng
automatic volume control
- (Tech) điều chỉnh âm lượng tự động
balance control
- (Tech) điều chỉnh cân bằng