EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

continuance

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

continuance
* danh từ
- sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc)
=during the continuance of the war+ trong khi chiến tranh tiếp tục
- sự kéo dài, sự lâu dài
=a continuance of prosperity+ sự phồn vinh lâu dài
- sự lưu lại lâu dài (ở một nơi nào); sự tiếp tục tình trạng
- (pháp lý) sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

continuance
hung ; lâu như vậy ;
continuance
hung ; lâu như vậy ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

continuance continuation
the act of continuing an activity without interruption
continuance duration
the period of time during which something continues

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- liên tục, liên miên
=continual rain+ mưa liên miên
* danh từ
- tính liên tục, tính liên miên
continuance
* danh từ
- sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc)
=during the continuance of the war+ trong khi chiến tranh tiếp tục
- sự kéo dài, sự lâu dài
=a continuance of prosperity+ sự phồn vinh lâu dài
- sự lưu lại lâu dài (ở một nơi nào); sự tiếp tục tình trạng
- (pháp lý) sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện)
* tính từ
- (ngôn ngữ học) xát (phụ âm)
* danh từ
- (ngôn ngữ học) phụ âm xát
* danh từ
- sự tiếp tục, sự làm tiếp
=turn to page 137 for the continuation of this article+ mở trang 137 để xem tiếp bài này
- sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm
=a continuation to a room+ sự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng
- (số nhiều) ghệt, xà cạp; (từ lóng) quần dài
* tính từ
- để tiếp tục, để nối tiếp, để kéo dài
* danh từ
- người làm tiếp, người viết tiếp (tiểu thuyết)
* động từ
- tiếp tục, làm tiếp
=to continue one's narrative+ tiếp tục câu chuyện
=to be continued+ còn tiếp nữa
- giữ, duy trì
=to continue someone in a post+ giữ ai ở trong một cương vị công tác
- vẫn cứ, tiếp diễn
=if you continue stubborn+ nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
=I continue to think the same+ tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
- ở lại
=I'll in Paris till next year+ tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
- (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)
* danh từ
- sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục
=the principle of continuity+ nguyên tắc liên tục
- kịch bản điện ảnh
* tính từ
- liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng
=continuous rain+ mưa liên tục
=continuous function+ (toán học) hàm liên tục
- (ngôn ngữ học) tiến hành
=continuous from+ hình thái tiến hành (động từ)
- (rađiô) duy trì
=continuous waves+ sóng duy trì
* phó từ
- liên tục, liên tiếp
* danh từ
- tính liên tục, tính liên tiếp
continu um
* danh từ
- chuỗi liên tiếp, chuỗi liên tục
- xem continue
* phó từ
- liên tục, không ngớt
- xem continuative
* tính từ
- liên tục
- xem continue

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C