English → Vietnamese
continue
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
continue
* động từ
- tiếp tục, làm tiếp
=to continue one's narrative+ tiếp tục câu chuyện
=to be continued+ còn tiếp nữa
- giữ, duy trì
=to continue someone in a post+ giữ ai ở trong một cương vị công tác
- vẫn cứ, tiếp diễn
=if you continue stubborn+ nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
=I continue to think the same+ tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
- ở lại
=I'll in Paris till next year+ tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
- (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)
- tiếp tục, làm tiếp
=to continue one's narrative+ tiếp tục câu chuyện
=to be continued+ còn tiếp nữa
- giữ, duy trì
=to continue someone in a post+ giữ ai ở trong một cương vị công tác
- vẫn cứ, tiếp diễn
=if you continue stubborn+ nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
=I continue to think the same+ tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
- ở lại
=I'll in Paris till next year+ tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
- (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
continue
bền lâu ; bền ; chụp ; còn có ; còn sống ; còn tiếp diễn ; còn tiếp tục ; còn ; còn được ; cứ nói tiếp ; cứ tiếp tục ; cứ việc ; cứ ; cứ để ; duy trì ; dài ; dừng lại ; giết ; giữ ; hãy cứ ; hãy tiếp tục ; hằng ; họ vẫn ; kiêng ; kế vị ; kể ; lại tiếp tục ; ng tiê ́ p ; ngơi ; nhanh tay hơn mày ; nói tiếp ; nói tiếp đi ; nói ; nổi ; nữa ; sẽ tiếp diễn ; sẽ tiếp tục ; sẽ vẫn ; theo họ ; theo ; thêm ; thói ; thực ; ti ‰ p tøc ; tiê ; tiê ́ p tu ; tiê ́ p ; tiê ́ p đi ; tiến hành ; tiếp diễn ; tiếp nào ; tiếp theo ; tiếp tu ; tiếp tu ̣ ; tiếp tục cho ; tiếp tục diễn ra ; tiếp tục diễn ; tiếp tục phát huy ; tiếp tục sinh tồn ; tiếp tục trôi ; tiếp tục tăng ; tiếp tục ; tiếp tục đi ; tiếp tục đánh đi ; tiếp tục đấu ; tiếp ; tiếp đi ; tiếp được ; trở ; tåc ; tục con đường ; tục diễn ra ; tục diễn ; tục như ; tục nữa ; tục tăng ; tục ; việc tiếp tục ; việc ; vẫn còn nguyên ; vẫn còn ; vẫn cứ ; vẫn tiếp tục ; vẽ tiếp ; đang tiếp tục ; đi theo họ ; đi tiếp ; đi ; đấu tiếp ; ứng ;
continue
bền lâu ; bền ; chụp ; còn có ; còn sống ; còn tiếp diễn ; còn tiếp tục ; còn ; còn được ; cứ nói tiếp ; cứ tiếp tục ; cứ việc ; cứ ; cứ để ; duy trì ; dài ; dừng lại ; giết ; giữ ; hãy cứ ; hãy tiếp tục ; hằng ; họ vẫn ; kiêng ; kế vị ; kể ; lượn ; lại tiếp tục ; ng tiê ; ng tiê ́ ; ngơi ; nhanh tay hơn mày ; nói tiếp ; nói tiếp đi ; nói ; nổi ; nữa ; phải bền ; sẽ tiếp diễn ; sẽ tiếp tục ; sẽ vẫn ; theo họ ; theo ; thêm ; thói ; thực ; ti ‰ p tøc ; tiê ; tiê ́ p tu ; tiê ́ p đi ; tiê ́ ; tiến hành ; tiến ; tiếp diễn ; tiếp nào ; tiếp theo ; tiếp tu ; tiếp tu ̣ ; tiếp tục cho ; tiếp tục diễn ra ; tiếp tục diễn ; tiếp tục phát huy ; tiếp tục sinh tồn ; tiếp tục trôi ; tiếp tục tăng ; tiếp tục ; tiếp tục đi ; tiếp tục đánh đi ; tiếp tục đấu ; tiếp ; tiếp đi ; tiếp được ; trở ; tåc ; tục con đường ; tục diễn ra ; tục diễn ; tục như ; tục nữa ; tục tăng ; tục ; việc tiếp tục ; việc ; vẫn còn nguyên ; vẫn còn ; vẫn cứ ; vẫn tiếp tục ; vẽ tiếp ; vững ; đang tiếp tục ; đi theo họ ; đi tiếp ; đi ; đoạn này ; đoạn ; đấu tiếp ; ứng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
continue go along; go on; keep; proceed
continue a certain state, condition, or activity
continue carry on; go on; proceed
continue talking
continue bear on; carry on; preserve; uphold
keep or maintain in unaltered condition; cause to remain or last
continue go forward; proceed
move ahead; travel onward in time or space
continue keep; keep on; retain
allow to remain in a place or position or maintain a property or feature
continue persist in
do something repeatedly and showing no intention to stop
continue remain; stay; stay on
continue in a place, position, or situation
continue cover; extend
span an interval of distance, space or time
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- liên tục, liên miên
=continual rain+ mưa liên miên
- liên tục, liên miên
=continual rain+ mưa liên miên
* danh từ
- tính liên tục, tính liên miên
- tính liên tục, tính liên miên
* danh từ
- sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc)
=during the continuance of the war+ trong khi chiến tranh tiếp tục
- sự kéo dài, sự lâu dài
=a continuance of prosperity+ sự phồn vinh lâu dài
- sự lưu lại lâu dài (ở một nơi nào); sự tiếp tục tình trạng
- (pháp lý) sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện)
- sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc)
=during the continuance of the war+ trong khi chiến tranh tiếp tục
- sự kéo dài, sự lâu dài
=a continuance of prosperity+ sự phồn vinh lâu dài
- sự lưu lại lâu dài (ở một nơi nào); sự tiếp tục tình trạng
- (pháp lý) sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện)
* tính từ
- (ngôn ngữ học) xát (phụ âm)
* danh từ
- (ngôn ngữ học) phụ âm xát
- (ngôn ngữ học) xát (phụ âm)
* danh từ
- (ngôn ngữ học) phụ âm xát
* danh từ
- sự tiếp tục, sự làm tiếp
=turn to page 137 for the continuation of this article+ mở trang 137 để xem tiếp bài này
- sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm
=a continuation to a room+ sự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng
- (số nhiều) ghệt, xà cạp; (từ lóng) quần dài
- sự tiếp tục, sự làm tiếp
=turn to page 137 for the continuation of this article+ mở trang 137 để xem tiếp bài này
- sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm
=a continuation to a room+ sự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng
- (số nhiều) ghệt, xà cạp; (từ lóng) quần dài
* tính từ
- để tiếp tục, để nối tiếp, để kéo dài
- để tiếp tục, để nối tiếp, để kéo dài
* danh từ
- người làm tiếp, người viết tiếp (tiểu thuyết)
- người làm tiếp, người viết tiếp (tiểu thuyết)
continue
* động từ
- tiếp tục, làm tiếp
=to continue one's narrative+ tiếp tục câu chuyện
=to be continued+ còn tiếp nữa
- giữ, duy trì
=to continue someone in a post+ giữ ai ở trong một cương vị công tác
- vẫn cứ, tiếp diễn
=if you continue stubborn+ nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
=I continue to think the same+ tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
- ở lại
=I'll in Paris till next year+ tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
- (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)
- tiếp tục, làm tiếp
=to continue one's narrative+ tiếp tục câu chuyện
=to be continued+ còn tiếp nữa
- giữ, duy trì
=to continue someone in a post+ giữ ai ở trong một cương vị công tác
- vẫn cứ, tiếp diễn
=if you continue stubborn+ nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
=I continue to think the same+ tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
- ở lại
=I'll in Paris till next year+ tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
- (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)
* danh từ
- sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục
=the principle of continuity+ nguyên tắc liên tục
- kịch bản điện ảnh
- sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục
=the principle of continuity+ nguyên tắc liên tục
- kịch bản điện ảnh
* tính từ
- liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng
=continuous rain+ mưa liên tục
=continuous function+ (toán học) hàm liên tục
- (ngôn ngữ học) tiến hành
=continuous from+ hình thái tiến hành (động từ)
- (rađiô) duy trì
=continuous waves+ sóng duy trì
- liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng
=continuous rain+ mưa liên tục
=continuous function+ (toán học) hàm liên tục
- (ngôn ngữ học) tiến hành
=continuous from+ hình thái tiến hành (động từ)
- (rađiô) duy trì
=continuous waves+ sóng duy trì
* phó từ
- liên tục, liên tiếp
- liên tục, liên tiếp
* danh từ
- tính liên tục, tính liên tiếp
- tính liên tục, tính liên tiếp
continu um
* danh từ
- chuỗi liên tiếp, chuỗi liên tục
- chuỗi liên tiếp, chuỗi liên tục
- xem continue
* phó từ
- liên tục, không ngớt
- liên tục, không ngớt
- xem continuative
* tính từ
- liên tục
- liên tục
- xem continue