English → Vietnamese
contextual
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
contextual
* tính từ
- (thuộc) văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn
=the contextual method of showing the meaning of a word+ phương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh
- (thuộc) văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn
=the contextual method of showing the meaning of a word+ phương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
contextual
theo ngữ cảnh ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
contextual
* tính từ
- (thuộc) văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn
=the contextual method of showing the meaning of a word+ phương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh
- (thuộc) văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn
=the contextual method of showing the meaning of a word+ phương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh
contextual help
- (Tech) giúp đỡ thuộc bối cảnh
- xem contextual