English → Vietnamese
contentment
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
contentment
* danh từ
- sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
- sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
contentment
hài lòng ; sự hài lòng ; sự thoả mãn ; sự thỏa lòng ấy ;
contentment
hài lòng ; sự hài lòng ; sự thỏa lòng ấy ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (hoá học); kỹ phần tro
- (hoá học); kỹ phần tro
* tính từ
- bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn
=to keep someone contented+ làm vừa lòng ai
- bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn
=to keep someone contented+ làm vừa lòng ai
* danh từ
- sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
- sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
* danh từ
- sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà
=bone of contention+ nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
- sự ganh đua, sự đua tranh, sự cạnh tranh
- luận điểm, luận điệu
=my contention is that...+ luận điểm của tôi là..., tôi cho rằng...
- sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà
=bone of contention+ nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
- sự ganh đua, sự đua tranh, sự cạnh tranh
- luận điểm, luận điệu
=my contention is that...+ luận điểm của tôi là..., tôi cho rằng...
contentment
* danh từ
- sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
- sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn
-contentment)
/'selfkən'tentmənt/
* tính từ
- tự mãn
* danh từ
- sự tự mãn
/'selfkən'tentmənt/
* tính từ
- tự mãn
* danh từ
- sự tự mãn
-contentment)
/'selfkən'tentmənt/
* tính từ
- tự mãn
* danh từ
- sự tự mãn
/'selfkən'tentmənt/
* tính từ
- tự mãn
* danh từ
- sự tự mãn
- (Tech) nội dung, dung lượng